 |
DDC
| 658.404 | |
Nhan đề
| TCVN 11868:2017, ISO 21505:2017 Quản lý dự án, chương trình danh mục đầu tư - Hướng dẫn quản trị / Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 258 Quản lý dự án chương trình và danh mục đầu tư biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định - Bộ Khoa học và Công nghệ công bố | |
Lần xuất bản
| Xuất bản lần 1 | |
Thông tin xuất bản
| Hà Nội :Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam,2017 | |
Mô tả vật lý
| 29 tr. | |
Phụ chú
| TCVN 11868:2017 hoàn toàn tương đương với ISO 21505:2017 | |
Tóm tắt
| Hướng dẫn quản trị dự án, chương trình và danh mục đầu tư; quy định khung quản trị, vai trò và trách nhiệm, giám sát, ra quyết định, quản lý nguồn lực, rủi ro, thông tin, các bên liên quan, đạo đức và tính bền vững nhằm nâng cao tính minh bạch, trách nhiệm giải trình và hiệu quả quản trị | |
Thuật ngữ chủ đề
| Tiêu chuẩn quốc gia-Việt Nam | |
Thuật ngữ chủ đề
| Quản trị dự án | |
Thuật ngữ chủ đề
| Quản trị danh mục đầu tư | |
Địa chỉ
| TVXD |
| | 000 | 00000nam#a2200000ui#4500 |
|---|
| 001 | 62463 |
|---|
| 002 | 12 |
|---|
| 004 | 27AAC025-A3F5-4803-961F-31A4A5CAB658 |
|---|
| 005 | 202609301039 |
|---|
| 008 | 081223s2017 vm| vie |
|---|
| 009 | 1 0 |
|---|
| 039 | |a20260930103942|blinhnm|y20260930103831|zlinhnm |
|---|
| 082 | |a658.404|bTCV |
|---|
| 245 | |aTCVN 11868:2017, ISO 21505:2017 Quản lý dự án, chương trình danh mục đầu tư - Hướng dẫn quản trị /|cBan kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 258 Quản lý dự án chương trình và danh mục đầu tư biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định - Bộ Khoa học và Công nghệ công bố |
|---|
| 250 | |aXuất bản lần 1 |
|---|
| 260 | |aHà Nội :|bViện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam,|c2017 |
|---|
| 300 | |a29 tr. |
|---|
| 500 | |aTCVN 11868:2017 hoàn toàn tương đương với ISO 21505:2017 |
|---|
| 520 | |aHướng dẫn quản trị dự án, chương trình và danh mục đầu tư; quy định khung quản trị, vai trò và trách nhiệm, giám sát, ra quyết định, quản lý nguồn lực, rủi ro, thông tin, các bên liên quan, đạo đức và tính bền vững nhằm nâng cao tính minh bạch, trách nhiệm giải trình và hiệu quả quản trị |
|---|
| 650 | |aTiêu chuẩn quốc gia|bViệt Nam |
|---|
| 650 | |aQuản trị dự án |
|---|
| 650 | |aQuản trị danh mục đầu tư |
|---|
| 852 | |aTVXD |
|---|
| 856 | 1|uhttps://thuvien.huce.edu.vn/kiposdata2/anhbiadaidien/sachthamkhao/2026/thang 10/tcvn 11868_2017_thumbimage.jpg |
|---|
| 890 | |a0|b0|c1|d1 |
|---|
|
Không tìm thấy biểu ghi nào
|
|
|
|