 |
DDC
| 624.15 | |
Tác giả CN
| Lê, Đức Thắng | |
Nhan đề
| Nền và móng / Lê Đức Thắng (Chủ biên), Bùi Anh Định, Phan Trường Phiệt | |
Thông tin xuất bản
| Hà Nội :Giáo dục,2000 | |
Mô tả vật lý
| 343 tr. ;27 cm. | |
Tóm tắt
| Trình bày lý thuyết và phương pháp tính toán, thiết kế, thi công nền móng công trình: các vấn đề cơ bản (tính toán nền móng theo trạng thái giới hạn, chọn phương án móng); móng nông (móng cứng, móng mềm, dầm và bản trên nền đàn hồi); công tác hố móng, thi công móng dưới nước; xây dựng công trình trên nền đất yếu và các biện pháp xử lý nền; móng cọc (cấu tạo, sức chịu tải, tính toán đài cọc); móng giếng chìm và giếng chìm hơi ép; móng chịu tải trọng động (móng máy); sửa chữa và tăng cường móng. Cuối sách có các phụ lục là bảng tra tính toán. Dùng cho sinh viên và kỹ sư xây dựng. | |
Thuật ngữ chủ đề
| Nền móng-Thiết kế | |
Thuật ngữ chủ đề
| Móng cọc-Tính toán | |
Thuật ngữ chủ đề
| Móng nông-Tính toán | |
Thuật ngữ chủ đề
| Nền móng-Thi công | |
Tác giả(bs) CN
| Bùi, Anh Định | |
Tác giả(bs) CN
| Phan, Trường Phiệt | |
Địa chỉ
| TVXDKho Tham khảo - Phòng đọc mở tầng 3(1): TK10024 |
| | 000 | 00000nam#a2200000ui#4500 |
|---|
| 001 | 62446 |
|---|
| 002 | 22 |
|---|
| 004 | D3AA2BA6-FCB8-4781-AF62-9777157C48F2 |
|---|
| 005 | 202609281558 |
|---|
| 008 | 081223s2000 vm| vie |
|---|
| 009 | 1 0 |
|---|
| 020 | |c36000 |
|---|
| 039 | |a20260928155821|bthuydh|y20260928155700|zthuydh |
|---|
| 082 | |a624.15|bLÊ-T |
|---|
| 100 | |aLê, Đức Thắng |
|---|
| 245 | |aNền và móng /|cLê Đức Thắng (Chủ biên), Bùi Anh Định, Phan Trường Phiệt |
|---|
| 260 | |aHà Nội :|bGiáo dục,|c2000 |
|---|
| 300 | |a343 tr. ;|c27 cm. |
|---|
| 520 | |aTrình bày lý thuyết và phương pháp tính toán, thiết kế, thi công nền móng công trình: các vấn đề cơ bản (tính toán nền móng theo trạng thái giới hạn, chọn phương án móng); móng nông (móng cứng, móng mềm, dầm và bản trên nền đàn hồi); công tác hố móng, thi công móng dưới nước; xây dựng công trình trên nền đất yếu và các biện pháp xử lý nền; móng cọc (cấu tạo, sức chịu tải, tính toán đài cọc); móng giếng chìm và giếng chìm hơi ép; móng chịu tải trọng động (móng máy); sửa chữa và tăng cường móng. Cuối sách có các phụ lục là bảng tra tính toán. Dùng cho sinh viên và kỹ sư xây dựng. |
|---|
| 650 | |aNền móng|xThiết kế |
|---|
| 650 | |aMóng cọc|xTính toán |
|---|
| 650 | |aMóng nông|xTính toán |
|---|
| 650 | |aNền móng|xThi công |
|---|
| 700 | |aBùi, Anh Định |
|---|
| 700 | |aPhan, Trường Phiệt |
|---|
| 852 | |aTVXD|bKho Tham khảo - Phòng đọc mở tầng 3|j(1): TK10024 |
|---|
| 856 | 1|uhttps://thuvien.huce.edu.vn/kiposdata2/anhbiadaidien/sachthamkhao/2026/thang 9/nền và móng_thumbimage.jpg |
|---|
| 890 | |a1|b0|c0|d0 |
|---|
|
| Dòng |
Mã vạch |
Nơi lưu |
Chỉ số xếp giá |
Loại tài liệu |
Bản sao |
Tình trạng |
Thành phần |
Đặt mượn |
|
1
|
TK10024
|
Kho Tham khảo - Phòng đọc mở tầng 3
|
624.15 LÊ-T
|
Sách Tiếng Việt
|
1
|
|
|
|
Không có liên kết tài liệu số nào
|
|
|
|