DDC 624.154
Nhan đề Móng cọc vít có cánh đơn ở mũi - Yêu cầu thi công và nghiệm thu = Bottom single blade Steel Rotation Pile Foundation - Construction and Acceptance : TCVN 12111:2018 / Tiêu chuẩn Quốc gia
Lần xuất bản Xuất bản lần 1
Thông tin xuất bản Hà Nội :Viện TC chất lượng Việt nam,2018
Mô tả vật lý 63 tr. ;cm.
Phụ chú Tiêu chuẩn quốc gia song ngữ Việt - Anh
Tóm tắt Tiêu chuẩn quốc gia quy định yêu cầu thi công và nghiệm thu móng cọc vít thép xoay có cánh đơn ở mũi (RSP), gồm 12 mục: phạm vi áp dụng, tài liệu viện dẫn, thuật ngữ định nghĩa, quy định chung về đặc điểm áp dụng của RSP; vật liệu (cọc ống thép, cánh thép mũi cọc, chi tiết phụ, vật liệu hàn); vận chuyển, lưu kho và kiểm tra; yêu cầu về máy móc thiết bị thi công; chuẩn bị thi công (bố trí mặt bằng, chuẩn bị cọc, kiểm tra bảo trì thiết bị); phương pháp thi công cọc vít (lắp đặt máy móc, định vị, xoay hạ cọc, hàn nối cọc tại hiện trường, quản lý thi công, xử lý sự cố); thi công bệ móng; thử nghiệm cọc; và đo đạc, nghiệm thu (xác định lớp đất chịu lực và ngừng xoay cọc, kiểm soát thi công cọc xiên, hồ sơ báo cáo).
Thuật ngữ chủ đề Cọc vít-Thi công
Thuật ngữ chủ đề Móng cọc-Thi công-Tiêu chuẩn
Thuật ngữ chủ đề Nền móng công trình-Nghiệm thu
Địa chỉ TVXDKho Tham khảo - Phòng đọc mở tầng 3(1): TK09975
00000000nam#a2200000ui#4500
00162425
00222
0040E453EA2-EDC4-4C61-A3D8-89476B02CBD2
005202609221020
008081223s2018 vm| vie
0091 0
039|y20260922102029|zthuydh
082 |a624.154|bMON
245 |aMóng cọc vít có cánh đơn ở mũi - Yêu cầu thi công và nghiệm thu = Bottom single blade Steel Rotation Pile Foundation - Construction and Acceptance :|bTCVN 12111:2018 /|cTiêu chuẩn Quốc gia
250 |aXuất bản lần 1
260 |aHà Nội :|bViện TC chất lượng Việt nam,|c2018
300 |a63 tr. ;|ccm.
500 |aTiêu chuẩn quốc gia song ngữ Việt - Anh
520 |aTiêu chuẩn quốc gia quy định yêu cầu thi công và nghiệm thu móng cọc vít thép xoay có cánh đơn ở mũi (RSP), gồm 12 mục: phạm vi áp dụng, tài liệu viện dẫn, thuật ngữ định nghĩa, quy định chung về đặc điểm áp dụng của RSP; vật liệu (cọc ống thép, cánh thép mũi cọc, chi tiết phụ, vật liệu hàn); vận chuyển, lưu kho và kiểm tra; yêu cầu về máy móc thiết bị thi công; chuẩn bị thi công (bố trí mặt bằng, chuẩn bị cọc, kiểm tra bảo trì thiết bị); phương pháp thi công cọc vít (lắp đặt máy móc, định vị, xoay hạ cọc, hàn nối cọc tại hiện trường, quản lý thi công, xử lý sự cố); thi công bệ móng; thử nghiệm cọc; và đo đạc, nghiệm thu (xác định lớp đất chịu lực và ngừng xoay cọc, kiểm soát thi công cọc xiên, hồ sơ báo cáo).
650|aCọc vít|xThi công
650|aMóng cọc|xThi công|xTiêu chuẩn
650|aNền móng công trình|xNghiệm thu
852|aTVXD|bKho Tham khảo - Phòng đọc mở tầng 3|j(1): TK09975
8561|uhttps://thuvien.huce.edu.vn/kiposdata2/anhbiadaidien/sachthamkhao/2026/thang 9/tcvn 12111 2018 móng cọc vít có cánh đơn_thumbimage.jpg
890|a1|b0|c0|d0
Dòng Mã vạch Nơi lưu Chỉ số xếp giá Loại tài liệu Bản sao Tình trạng Thành phần Đặt mượn
1 TK09975 Kho Tham khảo - Phòng đọc mở tầng 3 624.154 MON Sách Tiếng Việt 1