 |
DDC
| 624.154 | |
Nhan đề
| Móng cọc vít có cánh đơn ở mũi - Yêu cầu thiết kế = Bottom single blade Steel Rotation Pile Foundation - Design Requirements : TCVN 11520:2016 / Tiêu chuẩn Quốc gia | |
Thông tin xuất bản
| Hà Nội :Viện tiêu chuẩn chất lượng VN,2016 | |
Mô tả vật lý
| 49 tr. ;30 cm. | |
Phụ chú
| Tiêu chuẩn quốc gia song ngữ Việt - Anh | |
Tóm tắt
| Tiêu chuẩn quốc gia quy định yêu cầu thiết kế móng cọc vít thép xoay có cánh đơn ở mũi (SRP - Steel Rotation Pile), gồm 11 mục: phạm vi áp dụng, tài liệu viện dẫn, thuật ngữ định nghĩa, vật liệu; yêu cầu khảo sát địa chất công trình, thủy văn và điều kiện xây dựng phục vụ thiết kế; nguyên tắc và nguyên lý thiết kế, phân tích kết cấu; tải trọng và phân bố tải trọng; hệ số phản lực nền đất, độ cứng đàn hồi (độ cứng lò xo) của cọc; thiết kế kết cấu móng cọc vít SRP (trạng thái giới hạn, hệ số sức kháng, khả năng chịu tải theo đất nền và theo vật liệu kết cấu cọc, thiết kế nhóm cọc); liên kết giữa cọc và bệ móng; và thiết kế các chi tiết khác của cọc (cánh thép xoay, yêu cầu hàn nối cọc SRP). Kèm 3 phụ lục và thư mục tài liệu tham khảo. | |
Thuật ngữ chủ đề
| Cọc vít | |
Thuật ngữ chủ đề
| Móng cọc-Thiết kế-Tiêu chuẩn | |
Thuật ngữ chủ đề
| Nền móng công trình | |
Địa chỉ
| TVXDKho Tham khảo - Phòng đọc mở tầng 3(1): TK09974 |
| | 000 | 00000nam#a2200000ui#4500 |
|---|
| 001 | 62424 |
|---|
| 002 | 22 |
|---|
| 004 | F1D22826-58E5-42E1-B8AF-C8F4B0B6B156 |
|---|
| 005 | 202609221013 |
|---|
| 008 | 081223s2016 vm| vie |
|---|
| 009 | 1 0 |
|---|
| 039 | |a20260922101309|bthuydh|c20260922101110|dthuydh|y20260922100317|zthuydh |
|---|
| 082 | |a624.154|bMON |
|---|
| 245 | |aMóng cọc vít có cánh đơn ở mũi - Yêu cầu thiết kế = Bottom single blade Steel Rotation Pile Foundation - Design Requirements :|bTCVN 11520:2016 /|cTiêu chuẩn Quốc gia |
|---|
| 260 | |aHà Nội :|bViện tiêu chuẩn chất lượng VN,|c2016 |
|---|
| 300 | |a49 tr. ;|c30 cm. |
|---|
| 500 | |aTiêu chuẩn quốc gia song ngữ Việt - Anh |
|---|
| 520 | |aTiêu chuẩn quốc gia quy định yêu cầu thiết kế móng cọc vít thép xoay có cánh đơn ở mũi (SRP - Steel Rotation Pile), gồm 11 mục: phạm vi áp dụng, tài liệu viện dẫn, thuật ngữ định nghĩa, vật liệu; yêu cầu khảo sát địa chất công trình, thủy văn và điều kiện xây dựng phục vụ thiết kế; nguyên tắc và nguyên lý thiết kế, phân tích kết cấu; tải trọng và phân bố tải trọng; hệ số phản lực nền đất, độ cứng đàn hồi (độ cứng lò xo) của cọc; thiết kế kết cấu móng cọc vít SRP (trạng thái giới hạn, hệ số sức kháng, khả năng chịu tải theo đất nền và theo vật liệu kết cấu cọc, thiết kế nhóm cọc); liên kết giữa cọc và bệ móng; và thiết kế các chi tiết khác của cọc (cánh thép xoay, yêu cầu hàn nối cọc SRP). Kèm 3 phụ lục và thư mục tài liệu tham khảo. |
|---|
| 650 | |aCọc vít |
|---|
| 650 | |aMóng cọc|xThiết kế|xTiêu chuẩn |
|---|
| 650 | |aNền móng công trình |
|---|
| 852 | |aTVXD|bKho Tham khảo - Phòng đọc mở tầng 3|j(1): TK09974 |
|---|
| 856 | 1|uhttps://thuvien.huce.edu.vn/kiposdata2/anhbiadaidien/sachthamkhao/2026/thang 9/tcvn 11520 2016 móng cọc vít c ó canh đơn_thumbimage.jpg |
|---|
| 890 | |a1|b0|c0|d0 |
|---|
|
| Dòng |
Mã vạch |
Nơi lưu |
Chỉ số xếp giá |
Loại tài liệu |
Bản sao |
Tình trạng |
Thành phần |
Đặt mượn |
|
1
|
TK09974
|
Kho Tham khảo - Phòng đọc mở tầng 3
|
624.154 MON
|
Sách Tiếng Việt
|
1
|
|
|
|
Không có liên kết tài liệu số nào
|
|
|
|