 |
DDC
| 628.21 | |
Nhan đề
| Urban Runoff Control and Sponge City Construction / Haifeng Jia...[et.al] | |
Thông tin xuất bản
| Basel :MDPI,2022 | |
Mô tả vật lý
| viii, 242 pages ;cm. | |
Tóm tắt
| Tuyển tập bài báo khoa học (Special Issue Reprint từ tạp chí Water, MDPI) về kiểm soát dòng chảy mặt đô thị và xây dựng thành phố bọt biển (Sponge City). Nội dung khảo sát thực tiễn thành phố bọt biển tại Trung Quốc, các công cụ mô hình hóa và tối ưu hóa hệ thống thoát nước, thiết kế hạ tầng xanh (bioretention, đường bọt biển), giảm ngập lụt và ô nhiễm nước mưa, cùng đánh giá hiệu quả kiểm soát lũ và bổ cập nước ngầm qua các nghiên cứu điển hình tại Trung Quốc và Singapore. Tài liệu phản ánh giải pháp kỹ thuật-chính sách toàn diện nhằm quản lý nước mưa đô thị bền vững, giảm ngập lụt và tăng khả năng chống chịu khí hậu cho đô thị. | |
Thuật ngữ chủ đề
| Thành phố bọt biển | |
Thuật ngữ chủ đề
| Hệ thống thoát nước | |
Thuật ngữ chủ đề
| Quản lý nước mưa đô thị | |
Tác giả(bs) CN
| Jia, Haifeng | |
Địa chỉ
| TVXD |
| | 000 | 00000nam#a2200000ua#4500 |
|---|
| 001 | 62163 |
|---|
| 002 | 131 |
|---|
| 004 | E28D4031-5692-4B76-AD5A-5BDC8F23CC57 |
|---|
| 005 | 202608051038 |
|---|
| 008 | 260805s2022 vm eng |
|---|
| 009 | 1 0 |
|---|
| 039 | |y20260805103845|zthuydh |
|---|
| 082 | |a628.21|bURB |
|---|
| 245 | |aUrban Runoff Control and Sponge City Construction /|cHaifeng Jia...[et.al] |
|---|
| 260 | |aBasel :|bMDPI,|c2022 |
|---|
| 300 | |aviii, 242 pages ;|ccm. |
|---|
| 520 | |aTuyển tập bài báo khoa học (Special Issue Reprint từ tạp chí Water, MDPI) về kiểm soát dòng chảy mặt đô thị và xây dựng thành phố bọt biển (Sponge City). Nội dung khảo sát thực tiễn thành phố bọt biển tại Trung Quốc, các công cụ mô hình hóa và tối ưu hóa hệ thống thoát nước, thiết kế hạ tầng xanh (bioretention, đường bọt biển), giảm ngập lụt và ô nhiễm nước mưa, cùng đánh giá hiệu quả kiểm soát lũ và bổ cập nước ngầm qua các nghiên cứu điển hình tại Trung Quốc và Singapore. Tài liệu phản ánh giải pháp kỹ thuật-chính sách toàn diện nhằm quản lý nước mưa đô thị bền vững, giảm ngập lụt và tăng khả năng chống chịu khí hậu cho đô thị. |
|---|
| 650 | |aThành phố bọt biển |
|---|
| 650 | |aHệ thống thoát nước |
|---|
| 650 | |aQuản lý nước mưa đô thị |
|---|
| 700 | |aJia, Haifeng |
|---|
| 852 | |aTVXD |
|---|
| 856 | 1|uhttps://thuvien.huce.edu.vn/kiposdata2/anhbiadaidien/hoclieumo/sachthamkhao/tháng 7.2026/urban runoff control and sponge city construction_thumbimage.png |
|---|
| 890 | |a0|b0|c1|d0 |
|---|
|
Không tìm thấy biểu ghi nào
|
|
|
|