 |
DDC
| 690.0285 | |
Tác giả CN
| Kensek, Karen M. | |
Nhan đề
| Building information modeling : BIM in current and future practice / Karen M. Kensek, Douglas Noble, [editors] ; foreword by Chuck Eastman. | |
Thông tin xuất bản
| Hoboken, New Jersey :John Wiley & Sons, Inc,2014 | |
Mô tả vật lý
| xxxii, 397 pages ;cm | |
Tóm tắt
| Cung cấp những dấu hiệu mạnh mẽ cho thấy khả năng mô phỏng tích hợp và phong phú do BIM cung cấp đang được áp dụng, phát triển hơn nữa và tích hợp vào giáo dục kiến trúc. Các chủ đề được đề cập cho thấy sự đồng thuận và hỗ trợ mạnh mẽ với các khả năng mới xuất hiện gần như hàng tháng, một số dựa trên công việc do các tác giả thực hiện. Chúng ta có thể kỳ vọng sẽ thấy các công cụ phân tích/mô phỏng tích hợp chủ yếu dành cho năng lượng, chiếu sáng và tiện nghi, nhưng cũng dành cho chi phí và các hình thức hoạt động khác nhau của con người và các trường hợp khẩn cấp. Thực tiễn kiến trúc và các trường đào tạo sẽ mạnh mẽ chuyển sang môi trường thiết kế giàu dữ liệu. Rõ ràng là thực tiễn BIM, mặc dù đã khác biệt so với các hình thức thực hành kiến trúc dựa trên CAD trước đây, chắc chắn sẽ trải qua những thay đổi bổ sung nhằm tiếp tục cải thiện khả năng xây dựng bền vững và hiệu quả hơn của chúng ta. | |
Thuật ngữ chủ đề
| Mô hình hóa thông tin xây dựng | |
Tác giả(bs) CN
| Noble, Douglas |
| | 000 | 01471cam a2200325 i 4500 |
|---|
| 001 | 61059 |
|---|
| 002 | 131 |
|---|
| 004 | 503AD9F1-0D36-44DA-8C73-A436721B8D93 |
|---|
| 005 | 202604060902 |
|---|
| 008 | 140417s2014 njua b 001 0 eng |
|---|
| 009 | 1 0 |
|---|
| 039 | |a20260406090210|bthuydh|c20260406090148|dthuydh|y20260406083508|zthuydh |
|---|
| 082 | 00|a690.0285|bKEN |
|---|
| 100 | |aKensek, Karen M. |
|---|
| 245 | 00|aBuilding information modeling :|bBIM in current and future practice /|cKaren M. Kensek, Douglas Noble, [editors] ; foreword by Chuck Eastman. |
|---|
| 260 | |aHoboken, New Jersey :|bJohn Wiley & Sons, Inc,|c2014 |
|---|
| 300 | |axxxii, 397 pages ;|ccm |
|---|
| 520 | |aCung cấp những dấu hiệu mạnh mẽ cho thấy khả năng mô phỏng tích hợp và phong phú do BIM cung cấp đang được áp dụng, phát triển hơn nữa và tích hợp vào giáo dục kiến trúc. Các chủ đề được đề cập cho thấy sự đồng thuận và hỗ trợ mạnh mẽ với các khả năng mới xuất hiện gần như hàng tháng, một số dựa trên công việc do các tác giả thực hiện. Chúng ta có thể kỳ vọng sẽ thấy các công cụ phân tích/mô phỏng tích hợp chủ yếu dành cho năng lượng, chiếu sáng và tiện nghi, nhưng cũng dành cho chi phí và các hình thức hoạt động khác nhau của con người và các trường hợp khẩn cấp. Thực tiễn kiến trúc và các trường đào tạo sẽ mạnh mẽ chuyển sang môi trường thiết kế giàu dữ liệu. Rõ ràng là thực tiễn BIM, mặc dù đã khác biệt so với các hình thức thực hành kiến trúc dựa trên CAD trước đây, chắc chắn sẽ trải qua những thay đổi bổ sung nhằm tiếp tục cải thiện khả năng xây dựng bền vững và hiệu quả hơn của chúng ta. |
|---|
| 650 | 0|aMô hình hóa thông tin xây dựng |
|---|
| 700 | 1 |aNoble, Douglas |
|---|
| 856 | 1|uhttps://thuvien.huce.edu.vn/kiposdata2/anhbiadaidien/hoclieumo/sachthamkhao/tháng 4.2026/building information modeling_thumbimage.png |
|---|
| 890 | |a0|b0|c1|d0 |
|---|
|
Không tìm thấy biểu ghi nào
|
|
|
|