 |
DDC
| 690.068 | |
Tác giả CN
| Trịnh Quốc Thắng | |
Nhan đề
| Quản lý dự án xây dựng / Trịnh Quốc Thắng | |
Thông tin xuất bản
| Hà Nội :Khoa học và Kỹ thuật,2006 | |
Mô tả vật lý
| 202 tr. ;27 cm. | |
Phụ chú
| Phụ lục: tr. 143-200. - Thư mục: tr. 201 | |
Tóm tắt
| Trình bày hệ thống kiến thức về tổ chức và quản lý dự án đầu tư xây dựng, từ khái niệm chung về dự án và chủ đầu tư, các giai đoạn thực hiện đầu tư, quản lý dự án theo cơ cấu tổ chức WBS, đến việc lập và quản lý dự toán, lập báo cáo đầu tư, quản lý hợp đồng và quản lý nhà nước về xây dựng; các hình thức và phương thức lựa chọn nhà thầu (đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế, chỉ định thầu); cùng các vấn đề về chất lượng, quản lý chất lượng công trình xây dựng ở Việt Nam và trên thế giới, xử lý sự cố công trình xây dựng. | |
Từ khóa tự do
| Quản lý xây dựng | |
Từ khóa tự do
| Quản lý dự án | |
Từ khóa tự do
| Tổ chức xây dựng | |
Địa chỉ
| TVXDKho Tham khảo - Phòng đọc mở tầng 3(4): TK03957-9, TK09861 |
| | 000 | 00000nam#a2200000ua#4500 |
|---|
| 001 | 1341 |
|---|
| 002 | 12 |
|---|
| 004 | E780F298-F8D1-4F03-9394-F2153633DDD3 |
|---|
| 005 | 202609111527 |
|---|
| 008 | 160608s2006 vm vie |
|---|
| 009 | 1 0 |
|---|
| 020 | |c38000 |
|---|
| 039 | |a20260911152743|bthuydh|c20220331094430|dlinhnm|y20160928151740|zhoadt |
|---|
| 041 | |aVie |
|---|
| 082 | |a690.068|bTR-T |
|---|
| 100 | |aTrịnh Quốc Thắng|cPGS.TS. |
|---|
| 245 | |aQuản lý dự án xây dựng /|cTrịnh Quốc Thắng |
|---|
| 260 | |aHà Nội :|bKhoa học và Kỹ thuật,|c2006 |
|---|
| 300 | |a202 tr. ;|c27 cm. |
|---|
| 500 | |aPhụ lục: tr. 143-200. - Thư mục: tr. 201 |
|---|
| 520 | |aTrình bày hệ thống kiến thức về tổ chức và quản lý dự án đầu tư xây dựng, từ khái niệm chung về dự án và chủ đầu tư, các giai đoạn thực hiện đầu tư, quản lý dự án theo cơ cấu tổ chức WBS, đến việc lập và quản lý dự toán, lập báo cáo đầu tư, quản lý hợp đồng và quản lý nhà nước về xây dựng; các hình thức và phương thức lựa chọn nhà thầu (đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế, chỉ định thầu); cùng các vấn đề về chất lượng, quản lý chất lượng công trình xây dựng ở Việt Nam và trên thế giới, xử lý sự cố công trình xây dựng. |
|---|
| 653 | |aQuản lý xây dựng |
|---|
| 653 | |aQuản lý dự án |
|---|
| 653 | |aTổ chức xây dựng |
|---|
| 852 | |aTVXD|bKho Tham khảo - Phòng đọc mở tầng 3|j(4): TK03957-9, TK09861 |
|---|
| 856 | 1|uhttps://thuvien.huce.edu.vn/kiposdata1/giaotrinhso/quanlyduanxd/quanlyduanxd_01thumbimage.jpg |
|---|
| 890 | |a4|c1|b0|d0 |
|---|
|
| Dòng |
Mã vạch |
Nơi lưu |
Chỉ số xếp giá |
Loại tài liệu |
Bản sao |
Tình trạng |
Thành phần |
Đặt mượn |
|
1
|
TK03957
|
Kho Tham khảo - Phòng đọc mở tầng 3
|
658.404 TR - T
|
Sách Tiếng Việt
|
1
|
|
|
|
|
2
|
TK03958
|
Kho Tham khảo - Phòng đọc mở tầng 3
|
658.404 TR - T
|
Sách Tiếng Việt
|
2
|
|
|
|
|
3
|
TK03959
|
Kho Tham khảo - Phòng đọc mở tầng 3
|
658.404 TR - T
|
Sách Tiếng Việt
|
3
|
|
|
|
|
4
|
TK09861
|
Kho Tham khảo - Phòng đọc mở tầng 3
|
690.068 TR-T
|
Sách Tiếng Việt
|
4
|
|
|
|
|
|
|
|