- Bài trích
- Nhan đề: Kinh nghiệm quản lý phát thải khí nhà kính từ phương tiện giao thông đô thị ở các quốc gia trên thế giới và hàm ý chính sách cho Việt Nam . Từ khóa: .
|
Tác giả CN
| Nguyễn Hồng Thái | |
Nhan đề
| Kinh nghiệm quản lý phát thải khí nhà kính từ phương tiện giao thông đô thị ở các quốc gia trên thế giới và hàm ý chính sách cho Việt Nam . Từ khóa: . | |
Tóm tắt
| Bài báo tập trung phân tích kinh nghiệm quốc tế trung quản lý phát thải khí nhà kính (KNK) từ gian thông đô thị theo khung tiếp cận “Tránh - Chuyển dịch - Cải thiện" (Avnid - Shift - Improve ASI). Trên cơ sở tổng hợp và phân tích các trường hợp điển hình tại Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Thái Lan và Indonesia, nghiên cứu làm rõ cách thức các quốc gia vận dụng các nhóm giải pháp ASI, cũng như những điều kiện thể chế, kinh tế và xã hội chi phối hiệu quả chính sách. Trên cơ sở đó, đề xuất các hàm ý chính sách cho Việt Nam nhằm quản lý hiệu quả phát thải KNK từ gian thông đô thị, góp phần thực hiện các cam kết quốc tế về giảm phát thải và hướng tới phát triển đô thị bền vững | |
Từ khóa tự do
| Khí nhà kính | |
Từ khóa tự do
| chính sách giao thông | |
Từ khóa tự do
| Khung tránh - Chuyển dịch - Cải thiện (ASI) | |
Từ khóa tự do
| giao thông đô thị | |
Tác giả(bs) CN
| Thạch Minh Quân | |
Nguồn trích
| Xây dựng : tạp chí xây dựng Việt nam - Bản quyền thuộc bộ xây dựng2026-5-4tr.
Số: 03
Tập: 2026 |
| | 000 | 00000nab#a2200000ui#4500 |
|---|
| 001 | 61255 |
|---|
| 002 | 6 |
|---|
| 004 | 1C99FE2A-559F-4096-9EC0-037C5545DCBB |
|---|
| 005 | 202605042050 |
|---|
| 008 | 081223s VN| vie |
|---|
| 009 | 1 0 |
|---|
| 039 | |y20260504205057|zcuonglv |
|---|
| 040 | |aTV EAUT |
|---|
| 041 | |avie |
|---|
| 044 | |avm |
|---|
| 100 | 10|aNguyễn Hồng Thái |
|---|
| 245 | |aKinh nghiệm quản lý phát thải khí nhà kính từ phương tiện giao thông đô thị ở các quốc gia trên thế giới và hàm ý chính sách cho Việt Nam . Từ khóa: . |
|---|
| 520 | |aBài báo tập trung phân tích kinh nghiệm quốc tế trung quản lý phát thải khí nhà kính (KNK) từ gian thông đô thị theo khung tiếp cận “Tránh - Chuyển dịch - Cải thiện" (Avnid - Shift - Improve ASI). Trên cơ sở tổng hợp và phân tích các trường hợp điển hình tại Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Thái Lan và Indonesia, nghiên cứu làm rõ cách thức các quốc gia vận dụng các nhóm giải pháp ASI, cũng như những điều kiện thể chế, kinh tế và xã hội chi phối hiệu quả chính sách. Trên cơ sở đó, đề xuất các hàm ý chính sách cho Việt Nam nhằm quản lý hiệu quả phát thải KNK từ gian thông đô thị, góp phần thực hiện các cam kết quốc tế về giảm phát thải và hướng tới phát triển đô thị bền vững |
|---|
| 653 | |aKhí nhà kính |
|---|
| 653 | |achính sách giao thông |
|---|
| 653 | |aKhung tránh - Chuyển dịch - Cải thiện (ASI) |
|---|
| 653 | |agiao thông đô thị |
|---|
| 700 | |aThạch Minh Quân |
|---|
| 773 | 0 |tXây dựng : tạp chí xây dựng Việt nam - Bản quyền thuộc bộ xây dựng|d2026-5-4|gtr.|v2026|i03 |
|---|
| 890 | |a0|b0|c0|d0 |
|---|
|
Không tìm thấy biểu ghi nào
|
|
|
|