- Bài trích
- Nhan đề: Đánh giá tác động của các chính sách quản lý logistigs đô thị đối với dự án xây dựng tại Hà Nội
|
Tác giả CN
| Cao Phương Thảo | |
Nhan đề
| Đánh giá tác động của các chính sách quản lý logistigs đô thị đối với dự án xây dựng tại Hà Nội | |
Tóm tắt
| Trong bối cảnh tốc độ đô thị hóa nhanh và nhu cầu xây dựng cơ sở hạ tầng ngày càng tăng, logistics đô thị trở thành yếu tố then chốt ảnh hưởng đến hiệu quả triển khai các dự án xây dựng. Bài báo này tập trung đánh giá tác động của các chính sách quản lý logistics đô thị đối với các dự án xây dựng tại Hà Nội. Nghiên cứu trước hết phân tích hiện trạng logistics và cơ sở hạ tầng đô thị, bao gồm công tác vận chuyển vật liệu xây dựng trong khu vực nội thành, cũng như những hạn chế trong quản lý, công nghệ và khung chính sách hiện hành. Tiếp theo, nhóm nghiên cứu tiến hành khảo sát thực tế và sử dụng phương pháp mô hình phương trình cấu trúc bình phương bé nhất từng phần (PLS-SEM) để phân tích các yếu tố tác động của logistics đô thị đến tiến độ, chi phí và hiệu quả thi công công trình. Kết quả cho thấy các yếu tố hạ tầng giao thông, khung chính sách, ứng dụng công nghệ thông tin và năng lực nhân sự hiện trường có ảnh hưởng đáng kể đến sự thành công của dự án xây dựng. Trên cơ sở đó, bài báo đề xuất các giải pháp bao gồm: nâng cấp hạ tầng và quy hoạch giao thông đô thị; hoàn thiện khung chính sách và cơ chế hỗ trợ đặc thù; chuẩn hóa quy trình logistics xây dựng; tăng cường đào tạo nhân sự và ứng dụng chuyển đổi số trong quản lý chuỗi cung ứng. Những đề xuất này nhằm hướng đến phát triển bền vững của logistics trong lĩnh vực xây dựng, góp phần nâng cao hiệu quả quản lý dự án và chất lượng môi trường đô thị tại Hà Nội. | |
Từ khóa tự do
| xây dựng | |
Từ khóa tự do
| Hà Nội | |
Từ khóa tự do
| logistics đô thị | |
Từ khóa tự do
| chính sách quản lý | |
Tác giả(bs) CN
| Lê Kim Nhung | |
Tác giả(bs) CN
| Lê Thu Huyền | |
Nguồn trích
| Cầu đường Việt Nam2026-6-1tr.
Số: 09
Tập: 2025 |
| | 000 | 00000nab#a2200000ui#4500 |
|---|
| 001 | 60199 |
|---|
| 002 | 6 |
|---|
| 004 | CBCA361F-AC7C-45E7-A80D-6F3B4C0C166C |
|---|
| 005 | 202601061005 |
|---|
| 008 | 081223s VN| vie |
|---|
| 009 | 1 0 |
|---|
| 039 | |y20260106100500|zcuonglv |
|---|
| 040 | |aTV EAUT |
|---|
| 041 | |avie |
|---|
| 044 | |avm |
|---|
| 100 | 10|aCao Phương Thảo |
|---|
| 245 | |aĐánh giá tác động của các chính sách quản lý logistigs đô thị đối với dự án xây dựng tại Hà Nội |
|---|
| 520 | |aTrong bối cảnh tốc độ đô thị hóa nhanh và nhu cầu xây dựng cơ sở hạ tầng ngày càng tăng, logistics đô thị trở thành yếu tố then chốt ảnh hưởng đến hiệu quả triển khai các dự án xây dựng. Bài báo này tập trung đánh giá tác động của các chính sách quản lý logistics đô thị đối với các dự án xây dựng tại Hà Nội. Nghiên cứu trước hết phân tích hiện trạng logistics và cơ sở hạ tầng đô thị, bao gồm công tác vận chuyển vật liệu xây dựng trong khu vực nội thành, cũng như những hạn chế trong quản lý, công nghệ và khung chính sách hiện hành. Tiếp theo, nhóm nghiên cứu tiến hành khảo sát thực tế và sử dụng phương pháp mô hình phương trình cấu trúc bình phương bé nhất từng phần (PLS-SEM) để phân tích các yếu tố tác động của logistics đô thị đến tiến độ, chi phí và hiệu quả thi công công trình. Kết quả cho thấy các yếu tố hạ tầng giao thông, khung chính sách, ứng dụng công nghệ thông tin và năng lực nhân sự hiện trường có ảnh hưởng đáng kể đến sự thành công của dự án xây dựng. Trên cơ sở đó, bài báo đề xuất các giải pháp bao gồm: nâng cấp hạ tầng và quy hoạch giao thông đô thị; hoàn thiện khung chính sách và cơ chế hỗ trợ đặc thù; chuẩn hóa quy trình logistics xây dựng; tăng cường đào tạo nhân sự và ứng dụng chuyển đổi số trong quản lý chuỗi cung ứng. Những đề xuất này nhằm hướng đến phát triển bền vững của logistics trong lĩnh vực xây dựng, góp phần nâng cao hiệu quả quản lý dự án và chất lượng môi trường đô thị tại Hà Nội. |
|---|
| 653 | |axây dựng |
|---|
| 653 | |aHà Nội |
|---|
| 653 | |alogistics đô thị |
|---|
| 653 | |achính sách quản lý |
|---|
| 700 | |aLê Kim Nhung |
|---|
| 700 | |aLê Thu Huyền |
|---|
| 773 | 0 |tCầu đường Việt Nam|d2026-6-1|gtr.|v2025|i09 |
|---|
| 890 | |a0|b0|c1|d0 |
|---|
|
Không tìm thấy biểu ghi nào
|
|
|
|