 |
DDC
| 690.0218 | |
Nhan đề
| Tiêu chuẩn thiết kế nhà và công trình : TCXD 45-1978. Tiêu chuẩn thiết kế nền nhà và công trình -- TCXD 60-1974. Trường dạy nghề - Tiêu chuẩn thiết kế -- TCVN 1620-1975. Nhà máy điện và trạm điện trên sơ đồ cung cấp điện -- TCVN 3715-1982. Trạm biến áp trọn bộ công suất đến 1000 KVA điện áp đến 20 KV - Yêu cầu kĩ thuật -- TCVN 5452-1991. Cơ sở giết mổ - Yêu cầu vệ sinh. | |
Thông tin xuất bản
| Hà Nội :Xây dựng,2002 | |
Mô tả vật lý
| 112 tr. ;31 cm. | |
Tùng thư
| Tiêu chuẩn xây dựng | |
Tóm tắt
| Tuyển tập năm tiêu chuẩn xây dựng và tiêu chuẩn Việt Nam liên quan đến thiết kế nhà và công trình. Nội dung gồm tiêu chuẩn thiết kế nền nhà và công trình, thiết kế trường dạy nghề, quy định về nhà máy điện và trạm điện trên sơ đồ cung cấp điện, yêu cầu kĩ thuật đối với trạm biến áp trọn bộ đến 1000 KVA (điện áp đến 20 KV) và yêu cầu vệ sinh đối với cơ sở giết mổ. Tài liệu dùng cho kỹ sư thiết kế, thi công và cán bộ quản lý xây dựng. | |
Thuật ngữ chủ đề
| Nhà và công trình-Thiết kế-Tiêu chuẩn-Việt Nam | |
Thuật ngữ chủ đề
| Nền móng-Thiết kế-Tiêu chuẩn | |
Địa chỉ
| TVXDKho Tham khảo - Phòng đọc mở tầng 3(1): TK10010 |
| | 000 | 00000nam#a2200000ui#4500 |
|---|
| 001 | 62439 |
|---|
| 002 | 22 |
|---|
| 004 | A2AD3409-F84E-4F08-B8D2-D43125ECE337 |
|---|
| 005 | 202609281135 |
|---|
| 008 | 081223s2002 vm| vie |
|---|
| 009 | 1 0 |
|---|
| 020 | |c35000 |
|---|
| 039 | |a20260928113456|bthuydh|c20260928111332|dthuydh|y20260928111251|zthuydh |
|---|
| 082 | |a690.0218|bTIÊ |
|---|
| 245 | |aTiêu chuẩn thiết kế nhà và công trình :|bTCXD 45-1978. Tiêu chuẩn thiết kế nền nhà và công trình -- TCXD 60-1974. Trường dạy nghề - Tiêu chuẩn thiết kế -- TCVN 1620-1975. Nhà máy điện và trạm điện trên sơ đồ cung cấp điện -- TCVN 3715-1982. Trạm biến áp trọn bộ công suất đến 1000 KVA điện áp đến 20 KV - Yêu cầu kĩ thuật -- TCVN 5452-1991. Cơ sở giết mổ - Yêu cầu vệ sinh. |
|---|
| 260 | |aHà Nội :|bXây dựng,|c2002 |
|---|
| 300 | |a112 tr. ;|c31 cm. |
|---|
| 490 | |aTiêu chuẩn xây dựng |
|---|
| 520 | |aTuyển tập năm tiêu chuẩn xây dựng và tiêu chuẩn Việt Nam liên quan đến thiết kế nhà và công trình. Nội dung gồm tiêu chuẩn thiết kế nền nhà và công trình, thiết kế trường dạy nghề, quy định về nhà máy điện và trạm điện trên sơ đồ cung cấp điện, yêu cầu kĩ thuật đối với trạm biến áp trọn bộ đến 1000 KVA (điện áp đến 20 KV) và yêu cầu vệ sinh đối với cơ sở giết mổ. Tài liệu dùng cho kỹ sư thiết kế, thi công và cán bộ quản lý xây dựng. |
|---|
| 650 | |aNhà và công trình|xThiết kế|vTiêu chuẩn-Việt Nam |
|---|
| 650 | |aNền móng|xThiết kế|vTiêu chuẩn |
|---|
| 852 | |aTVXD|bKho Tham khảo - Phòng đọc mở tầng 3|j(1): TK10010 |
|---|
| 856 | 1|uhttps://thuvien.huce.edu.vn/kiposdata2/anhbiadaidien/sachthamkhao/2026/thang 9/tiêu chuẩn thiết kế nhà và công trình_thumbimage.jpg |
|---|
| 890 | |a1|b0|c0|d0 |
|---|
|
| Dòng |
Mã vạch |
Nơi lưu |
Chỉ số xếp giá |
Loại tài liệu |
Bản sao |
Tình trạng |
Thành phần |
Đặt mượn |
|
1
|
TK10010
|
Kho Tham khảo - Phòng đọc mở tầng 3
|
690.0218 TIÊ
|
Sách Tiếng Việt
|
1
|
|
|
|
Không có liên kết tài liệu số nào
|
|
|
|