 |
DDC
| 624.1762 | |
Tác giả TT
| Bộ Xây dựng (Việt Nam) | |
Nhan đề
| Thiết kế công trình chịu động đất = Design of structures for earthquake resistance : TCXDVN 375 : 2006. / Bộ Xây dựng | |
Thông tin xuất bản
| Hà Nội :Xây dựng,2006 | |
Mô tả vật lý
| 296 tr. ;31 cm. | |
Phụ chú
| Tài liệu gồm 2 phần. Phần 1 – Quy định chung, tác động động đất và quy định đối với kết cấu nhà; Phần 2 – Nền móng, tường chắn và các vấn đề địa kỹ thuật | |
Tóm tắt
| Quy định chung về tác động động đất và yêu cầu đối với kết cấu nhà (Phần 1); và các quy định về nền móng, tường chắn, các vấn đề địa kỹ thuật liên quan đến kháng chấn (Phần 2). Tài liệu được biên soạn dựa trên Eurocode 8, có điều chỉnh phù hợp với điều kiện địa chất và bản đồ phân vùng gia tốc nền của Việt Nam; kèm theo nhiều phụ lục về hệ số tầm quan trọng, phân cấp công trình, bản đồ phân vùng gia tốc nền và bảng chuyển đổi cấp động đất. | |
Thuật ngữ chủ đề
| Kết cấu công trình-Thiết kế chịu động đất | |
Thuật ngữ chủ đề
| Nền móng-Thiết kế chịu động đất | |
Thuật ngữ chủ đề
| Tiêu chuẩn xây dựng-Việt Nam | |
Từ khóa tự do
| TCXDVN 375:2006 ; Eurocode 8 | |
Địa chỉ
| TVXDKho Tham khảo - Phòng đọc mở tầng 3(1): TK10001 |
| | 000 | 00000nam#a2200000ui#4500 |
|---|
| 001 | 62434 |
|---|
| 002 | 22 |
|---|
| 004 | 784AE8F0-E0E4-438F-8603-297A3A9420E4 |
|---|
| 005 | 202609250900 |
|---|
| 008 | 081223s2006 vm| vie |
|---|
| 009 | 1 0 |
|---|
| 020 | |c85000 |
|---|
| 039 | |y20260925090033|zthuydh |
|---|
| 082 | |a624.1762|bTHI |
|---|
| 110 | |aBộ Xây dựng (Việt Nam) |
|---|
| 245 | |aThiết kế công trình chịu động đất = Design of structures for earthquake resistance :|bTCXDVN 375 : 2006. /|cBộ Xây dựng |
|---|
| 260 | |aHà Nội :|bXây dựng,|c2006 |
|---|
| 300 | |a296 tr. ;|c31 cm. |
|---|
| 500 | |aTài liệu gồm 2 phần. Phần 1 – Quy định chung, tác động động đất và quy định đối với kết cấu nhà; Phần 2 – Nền móng, tường chắn và các vấn đề địa kỹ thuật |
|---|
| 520 | |aQuy định chung về tác động động đất và yêu cầu đối với kết cấu nhà (Phần 1); và các quy định về nền móng, tường chắn, các vấn đề địa kỹ thuật liên quan đến kháng chấn (Phần 2). Tài liệu được biên soạn dựa trên Eurocode 8, có điều chỉnh phù hợp với điều kiện địa chất và bản đồ phân vùng gia tốc nền của Việt Nam; kèm theo nhiều phụ lục về hệ số tầm quan trọng, phân cấp công trình, bản đồ phân vùng gia tốc nền và bảng chuyển đổi cấp động đất. |
|---|
| 650 | |aKết cấu công trình|xThiết kế chịu động đất |
|---|
| 650 | |aNền móng|xThiết kế chịu động đất |
|---|
| 650 | |aTiêu chuẩn xây dựng-Việt Nam |
|---|
| 653 | |aTCXDVN 375:2006 ; Eurocode 8 |
|---|
| 852 | |aTVXD|bKho Tham khảo - Phòng đọc mở tầng 3|j(1): TK10001 |
|---|
| 856 | 1|uhttps://thuvien.huce.edu.vn/kiposdata2/anhbiadaidien/sachthamkhao/2026/thang 9/thiết kế công trình chịu động đất_thumbimage.jpg |
|---|
| 890 | |a1|b6|c0|d0 |
|---|
|
| Dòng |
Mã vạch |
Nơi lưu |
Chỉ số xếp giá |
Loại tài liệu |
Bản sao |
Tình trạng |
Thành phần |
Đặt mượn |
|
1
|
TK10001
|
Kho Tham khảo - Phòng đọc mở tầng 3
|
624.1762 THI
|
Sách Tiếng Việt
|
1
|
|
|
|
Không có liên kết tài liệu số nào
|
|
|
|