 |
DDC
| 624.171 | |
Tác giả CN
| Nguyễn, Viết Trung | |
Nhan đề
| Thiết kế tối ưu / Nguyễn Viết Trung | |
Thông tin xuất bản
| Hà Nội :Xây dựng,2003 | |
Mô tả vật lý
| 162 tr. ;27 cm. | |
Tóm tắt
| Trình bày cơ sở lý thuyết và các phương pháp toán học dùng trong thiết kế tối ưu, gồm 8 chương: khái niệm về mô hình bài toán tối ưu hóa, phân loại các phương pháp giải, hệ thống thiết kế tối ưu; tìm nghiệm tối ưu tuyệt đối bằng các phương pháp thử nghiệm độc lập, thông tin tiên nghiệm, tự thích nghi; phương pháp tối ưu một tham số (Fibonacci, xấp xỉ bình phương, chia đôi khoảng tìm kiếm, mặt cắt vàng); các phương pháp tất định (phương pháp trực tiếp theo trục tọa độ, hướng trực giao, tiếp tuyến song song - phương pháp Powel, gradient, giả Newton); các phương pháp ngẫu nhiên tìm kiếm hướng tối ưu; phương pháp các hướng có triển vọng (chiếu gradient, mô hình hóa tuyến tính cục bộ); các phương pháp hàm phạt và hàm rào chắn; và cơ sở thuật toán di truyền (TTDT) - khái niệm, trình tự áp dụng, toán tử tái sinh, lai ghép, đột biến, ví dụ minh họa và so sánh với các thuật toán tìm kiếm khác. | |
Thuật ngữ chủ đề
| Thuật toán di truyền | |
Thuật ngữ chủ đề
| Thiết kế tối ưu | |
Thuật ngữ chủ đề
| Tối ưu hóa | |
Địa chỉ
| TVXDKho Tham khảo - Phòng đọc mở tầng 3(1): TK09976 |
| | 000 | 00000nam#a2200000ui#4500 |
|---|
| 001 | 62426 |
|---|
| 002 | 22 |
|---|
| 004 | 588FE040-AAA1-4494-BDFA-9C0ECD5D9F25 |
|---|
| 005 | 202609221125 |
|---|
| 008 | 081223s2003 vm| vie |
|---|
| 009 | 1 0 |
|---|
| 020 | |c28000 |
|---|
| 039 | |y20260922112521|zthuydh |
|---|
| 082 | |a624.171|bNG-T |
|---|
| 100 | |aNguyễn, Viết Trung |
|---|
| 245 | |aThiết kế tối ưu /|cNguyễn Viết Trung |
|---|
| 260 | |aHà Nội :|bXây dựng,|c2003 |
|---|
| 300 | |a162 tr. ;|c27 cm. |
|---|
| 520 | |aTrình bày cơ sở lý thuyết và các phương pháp toán học dùng trong thiết kế tối ưu, gồm 8 chương: khái niệm về mô hình bài toán tối ưu hóa, phân loại các phương pháp giải, hệ thống thiết kế tối ưu; tìm nghiệm tối ưu tuyệt đối bằng các phương pháp thử nghiệm độc lập, thông tin tiên nghiệm, tự thích nghi; phương pháp tối ưu một tham số (Fibonacci, xấp xỉ bình phương, chia đôi khoảng tìm kiếm, mặt cắt vàng); các phương pháp tất định (phương pháp trực tiếp theo trục tọa độ, hướng trực giao, tiếp tuyến song song - phương pháp Powel, gradient, giả Newton); các phương pháp ngẫu nhiên tìm kiếm hướng tối ưu; phương pháp các hướng có triển vọng (chiếu gradient, mô hình hóa tuyến tính cục bộ); các phương pháp hàm phạt và hàm rào chắn; và cơ sở thuật toán di truyền (TTDT) - khái niệm, trình tự áp dụng, toán tử tái sinh, lai ghép, đột biến, ví dụ minh họa và so sánh với các thuật toán tìm kiếm khác. |
|---|
| 650 | |aThuật toán di truyền |
|---|
| 650 | |aThiết kế tối ưu |
|---|
| 650 | |aTối ưu hóa |
|---|
| 852 | |aTVXD|bKho Tham khảo - Phòng đọc mở tầng 3|j(1): TK09976 |
|---|
| 856 | 1|uhttps://thuvien.huce.edu.vn/kiposdata2/anhbiadaidien/sachthamkhao/2026/thang 9/thiết kế tối ưu_thumbimage.jpg |
|---|
| 890 | |a1|b0|c0|d0 |
|---|
|
| Dòng |
Mã vạch |
Nơi lưu |
Chỉ số xếp giá |
Loại tài liệu |
Bản sao |
Tình trạng |
Thành phần |
Đặt mượn |
|
1
|
TK09976
|
Kho Tham khảo - Phòng đọc mở tầng 3
|
624.171 NG-T
|
Sách Tiếng Việt
|
1
|
|
|
|
Không có liên kết tài liệu số nào
|
|
|
|