 |
DDC
| 624.171 | |
Tác giả CN
| Võ, Như Cầu | |
Nhan đề
| Tính kết cấu đặc biệt theo phương pháp phần tử hữu hạn / Võ Như Cầu | |
Thông tin xuất bản
| Hà Nội :Xây dựng,2007 | |
Mô tả vật lý
| 263 tr. ;27 cm. | |
Phụ chú
| Tài liệu tham khảo dùng cho sinh viên đại học, sinh viên cao học, nghiên cứu sinh, kỹ sư ngành Xây dựng và Chế tạo cơ khí | |
Tóm tắt
| Trình bày phương pháp phần tử hữu hạn (PTHH) áp dụng để tính toán các dạng kết cấu đặc biệt, gồm 7 chương: khái niệm về PTHH cùng tham số, phương pháp tích phân bằng số theo phép toàn phương Gauss, cách giảm cấp ma trận; các phần tử hữu hạn hình tam giác và tứ giác dùng cho bài toán hai chiều (biến dạng không đổi, hàm hình dạng, ma trận độ cứng, vectơ lực, ứng suất); tính vật rắn tròn xoay chịu tải trọng đối xứng; các phần tử hữu hạn nhiều mặt dùng cho bài toán ba chiều; lý thuyết tấm chịu uốn (tấm mỏng, lý thuyết Mindlin về biến dạng cắt); và lý thuyết vỏ mỏng cùng phương pháp tính vỏ dùng mô hình PTHH 4 nút cùng tham số. | |
Thuật ngữ chủ đề
| Phương pháp phần tử hữu hạn | |
Thuật ngữ chủ đề
| Sức bền vật liệu | |
Thuật ngữ chủ đề
| Cơ học kết cấu | |
Địa chỉ
| TVXDKho Tham khảo - Phòng đọc mở tầng 3(1): TK09964 |
| | 000 | 00000nam#a2200000ui#4500 |
|---|
| 001 | 62415 |
|---|
| 002 | 22 |
|---|
| 004 | 9690DD54-3CA2-48D6-8E3D-C7C33B7C8924 |
|---|
| 005 | 202609211623 |
|---|
| 008 | 081223s2007 vm| vie |
|---|
| 009 | 1 0 |
|---|
| 020 | |c49000 |
|---|
| 039 | |y20260921162311|zthuydh |
|---|
| 082 | |a624.171|bVO-C |
|---|
| 100 | |aVõ, Như Cầu |
|---|
| 245 | |aTính kết cấu đặc biệt theo phương pháp phần tử hữu hạn /|cVõ Như Cầu |
|---|
| 260 | |aHà Nội :|bXây dựng,|c2007 |
|---|
| 300 | |a263 tr. ;|c27 cm. |
|---|
| 500 | |aTài liệu tham khảo dùng cho sinh viên đại học, sinh viên cao học, nghiên cứu sinh, kỹ sư ngành Xây dựng và Chế tạo cơ khí |
|---|
| 520 | |aTrình bày phương pháp phần tử hữu hạn (PTHH) áp dụng để tính toán các dạng kết cấu đặc biệt, gồm 7 chương: khái niệm về PTHH cùng tham số, phương pháp tích phân bằng số theo phép toàn phương Gauss, cách giảm cấp ma trận; các phần tử hữu hạn hình tam giác và tứ giác dùng cho bài toán hai chiều (biến dạng không đổi, hàm hình dạng, ma trận độ cứng, vectơ lực, ứng suất); tính vật rắn tròn xoay chịu tải trọng đối xứng; các phần tử hữu hạn nhiều mặt dùng cho bài toán ba chiều; lý thuyết tấm chịu uốn (tấm mỏng, lý thuyết Mindlin về biến dạng cắt); và lý thuyết vỏ mỏng cùng phương pháp tính vỏ dùng mô hình PTHH 4 nút cùng tham số. |
|---|
| 650 | |aPhương pháp phần tử hữu hạn |
|---|
| 650 | |aSức bền vật liệu |
|---|
| 650 | |aCơ học kết cấu |
|---|
| 852 | |aTVXD|bKho Tham khảo - Phòng đọc mở tầng 3|j(1): TK09964 |
|---|
| 856 | 1|uhttps://thuvien.huce.edu.vn/kiposdata2/anhbiadaidien/sachthamkhao/2026/thang 9/tính kết cấu đặc bệt_thumbimage.jpg |
|---|
| 890 | |a1|b0|c0|d0 |
|---|
|
| Dòng |
Mã vạch |
Nơi lưu |
Chỉ số xếp giá |
Loại tài liệu |
Bản sao |
Tình trạng |
Thành phần |
Đặt mượn |
|
1
|
TK09964
|
Kho Tham khảo - Phòng đọc mở tầng 3
|
624.171 VO-C
|
Sách Tiếng Việt
|
1
|
|
|
|
Không có liên kết tài liệu số nào
|
|
|
|