 |
DDC
| 519.5 | |
Nhan đề
| Probability & Statistics for Engineers & Scientists / Ronald E. Walpole...[et.al] | |
Lần xuất bản
| Ninth edition global edition | |
Thông tin xuất bản
| Boston :Pearson,2016 | |
Mô tả vật lý
| 811 pages ;cm. | |
Tóm tắt
| Xây dựng nền tảng từ lý thuyết xác suất cơ bản không gian mẫu, biến cố, xác suất có điều kiện và định lý Bayes rồi phát triển sang các phân phối xác suất rời rạc và liên tục thông dụng như nhị thức, Poisson, chuẩn, Gamma và Weibull. Trình bày lý thuyết lấy mẫu và ước lượng thống kê, bao gồm ước lượng khoảng tin cậy và kiểm định giả thuyết cho một và hai mẫu. Phân tích hồi quy tuyến tính đơn và bội, phân tích phương sai (ANOVA), thiết kế thí nghiệm và các phương pháp phi tham số. Ứng dụng thực tiễn trong kiểm soát chất lượng và phân tích độ tin cậy hệ thống. Gắn lý thuyết với bài toán thực tế trong kỹ thuật, giúp người học vừa hiểu bản chất thống kê vừa biết cách áp dụng vào nghiên cứu và sản xuất. | |
Thuật ngữ chủ đề
| Thống kê toán học | |
Thuật ngữ chủ đề
| Xác suất | |
Tác giả(bs) CN
| Walpole, Ronald E. | |
Địa chỉ
| TVXD |
| | 000 | 00000nam#a2200000u##4500 |
|---|
| 001 | 61846 |
|---|
| 002 | 131 |
|---|
| 004 | E4CB5D45-3AB8-4377-924D-4C5C80ABEBB4 |
|---|
| 005 | 202606241521 |
|---|
| 008 | 260624s2016 vm eng |
|---|
| 009 | 1 0 |
|---|
| 039 | |y20260624152058|zthuydh |
|---|
| 082 | |a519.5|bPRO |
|---|
| 245 | |aProbability & Statistics for Engineers & Scientists /|cRonald E. Walpole...[et.al] |
|---|
| 250 | |aNinth edition global edition |
|---|
| 260 | |aBoston :|bPearson,|c2016 |
|---|
| 300 | |a811 pages ;|ccm. |
|---|
| 520 | |aXây dựng nền tảng từ lý thuyết xác suất cơ bản không gian mẫu, biến cố, xác suất có điều kiện và định lý Bayes rồi phát triển sang các phân phối xác suất rời rạc và liên tục thông dụng như nhị thức, Poisson, chuẩn, Gamma và Weibull. Trình bày lý thuyết lấy mẫu và ước lượng thống kê, bao gồm ước lượng khoảng tin cậy và kiểm định giả thuyết cho một và hai mẫu. Phân tích hồi quy tuyến tính đơn và bội, phân tích phương sai (ANOVA), thiết kế thí nghiệm và các phương pháp phi tham số. Ứng dụng thực tiễn trong kiểm soát chất lượng và phân tích độ tin cậy hệ thống. Gắn lý thuyết với bài toán thực tế trong kỹ thuật, giúp người học vừa hiểu bản chất thống kê vừa biết cách áp dụng vào nghiên cứu và sản xuất. |
|---|
| 650 | |aThống kê toán học |
|---|
| 650 | |aXác suất |
|---|
| 700 | |aWalpole, Ronald E. |
|---|
| 852 | |aTVXD |
|---|
| 856 | 1|uhttps://thuvien.huce.edu.vn/kiposdata2/anhbiadaidien/hoclieumo/sachthamkhao/tháng 6.2026/probability statistics for engineers scientists_thumbimage.png |
|---|
|
Không tìm thấy biểu ghi nào
Không có liên kết tài liệu số nào
|
|
|
|