 |
DDC
| 624.15 | |
Tác giả CN
| Kempfert, Hans-Georg. | |
Nhan đề
| Excavations and foundations in soft soils / Hans-Georg Kempfert, Berhane Gebreselassie. | |
Thông tin xuất bản
| Berlin :Springer-Verlag,2006. | |
Mô tả vật lý
| xii, 576 p. : ;cm. | |
Tóm tắt
| Bàn về kỹ thuật đất mềm và nhằm phục vụ cả các kỹ sư thực hành lẫn các kỹ sư nghiên cứu. Lập kế hoạch, thiết kế và thi công các công trình đào đất và móng trên nền đất mềm đến rất mềm. Trình bày một số nghiên cứu trường hợp tương ứng với từng chủ đề được đề cập, cũng như tóm tắt kinh nghiệm trong việc xác định các thông số đất để phân tích phần tử hữu hạn các vấn đề địa kỹ thuật. Được minh họa bằng nhiều hình ảnh và sơ đồ. Người đọc có thể tham khảo chương 1 để có cái nhìn tổng quan về nội dung, động cơ và bối cảnh của ấn bản này. Cung cấp cho người đọc cái nhìn tổng quan về những kiến thức hiện đại về tính chất vật liệu của đất mềm và ứng dụng của chúng trong công trình đào đất, các loại móng khác nhau và các phương pháp ổn định. Tuy nhiên, các tác giả nhấn mạnh rằng, sự hiện diện của đất mềm liên quan đến các biện pháp xây dựng không nên được xem là quá khó khăn và tốn kém đối với dự án ngay từ đầu. | |
Thuật ngữ chủ đề
| Ổn định đất | |
Thuật ngữ chủ đề
| Cơ học đất. | |
Thuật ngữ chủ đề
| Nền móng | |
Tác giả(bs) CN
| Gebreselassie, Berhane. |
| | 000 | 01858cam a22004453a 4500 |
|---|
| 001 | 60529 |
|---|
| 002 | 131 |
|---|
| 004 | 546D0CFE-897E-4429-BAAF-9DCB0BF2D78C |
|---|
| 005 | 202603040954 |
|---|
| 008 | 060207s2006 gw a b 001 0 eng |
|---|
| 009 | 1 0 |
|---|
| 039 | |y20260304095448|zthuydh |
|---|
| 082 | |a624.15|bKEM |
|---|
| 100 | 1 |aKempfert, Hans-Georg. |
|---|
| 245 | 10|aExcavations and foundations in soft soils /|cHans-Georg Kempfert, Berhane Gebreselassie. |
|---|
| 260 | |aBerlin :|bSpringer-Verlag,|c2006. |
|---|
| 300 | |axii, 576 p. : ;|ccm. |
|---|
| 520 | |aBàn về kỹ thuật đất mềm và nhằm phục vụ cả các kỹ sư thực hành lẫn các kỹ sư nghiên cứu. Lập kế hoạch, thiết kế và thi công các công trình đào đất và móng trên nền đất mềm đến rất mềm. Trình bày một số nghiên cứu trường hợp tương ứng với từng chủ đề được đề cập, cũng như tóm tắt kinh nghiệm trong việc xác định các thông số đất để phân tích phần tử hữu hạn các vấn đề địa kỹ thuật. Được minh họa bằng nhiều hình ảnh và sơ đồ. Người đọc có thể tham khảo chương 1 để có cái nhìn tổng quan về nội dung, động cơ và bối cảnh của ấn bản này. Cung cấp cho người đọc cái nhìn tổng quan về những kiến thức hiện đại về tính chất vật liệu của đất mềm và ứng dụng của chúng trong công trình đào đất, các loại móng khác nhau và các phương pháp ổn định. Tuy nhiên, các tác giả nhấn mạnh rằng, sự hiện diện của đất mềm liên quan đến các biện pháp xây dựng không nên được xem là quá khó khăn và tốn kém đối với dự án ngay từ đầu. |
|---|
| 650 | 0|aỔn định đất |
|---|
| 650 | 0|aCơ học đất. |
|---|
| 650 | 0|aNền móng |
|---|
| 700 | 1 |aGebreselassie, Berhane. |
|---|
| 856 | 1|uhttps://thuvien.huce.edu.vn/kiposdata2/anhbiadaidien/hoclieumo/sachthamkhao/tháng 3.2026/excavations and foundations in soft soils_thumbimage.png |
|---|
| 890 | |a0|b0|c1|d0 |
|---|
|
Không tìm thấy biểu ghi nào
|
|
|
|