 |
DDC
| 627.2 | |
Tác giả TT
| British Standards Institution | |
Nhan đề
| Công trình biển : tiêu chuẩn thực hành nạo vét và tôn tạo đất / British Standards Institution; người dịch: Nguyễn Hữu Đẩu (chủ biên), Tạ Văn Giang, Trần Thị Vân Anh. | |
Thông tin xuất bản
| Hà Nội :Xây dựng,2002 | |
Mô tả vật lý
| 164 tr. ;27cm. | |
Phụ chú
| Tài liệu là bản dịch từ nguyên bản tiếng Anh tiêu chuẩn BS 6349 Phần 5, | |
Tóm tắt
| Hướng dẫn thực hành công tác nạo vét và tôn tạo đất trong các công trình biển, bao gồm: khảo sát và điều tra hiện trường, các yếu tố ảnh hưởng đến nạo vét, đặc điểm và lựa chọn thiết bị nạo vét, kỹ thuật nạo vét cơ bản và duy tu, tôn tạo đất và bồi đắp bãi biển, nạo vét đá, các vấn đề môi trường, kiểm soát hiện trường và đánh giá công việc nạo vét. | |
Thuật ngữ chủ đề
| Công trình biển-Tiêu chuẩn | |
Thuật ngữ chủ đề
| Nạo vét-Tiêu chuẩn | |
Thuật ngữ chủ đề
| Tôn tạo đất | |
Từ khóa tự do
| Nguyễn, Hữu Đẩu | |
Từ khóa tự do
| Tạ, Văn Giang | |
Từ khóa tự do
| Trần, Thị Vân Anh | |
Địa chỉ
| TVXDKho Tham khảo - Phòng đọc mở tầng 3(1): TK09841 |
| | 000 | 00000nam#a2200000ui#4500 |
|---|
| 001 | 62378 |
|---|
| 002 | 12 |
|---|
| 004 | 8322ACA1-5C1E-4A76-9FE2-99CDD8021204 |
|---|
| 005 | 202609110836 |
|---|
| 008 | 081223s2002 vm| vie |
|---|
| 009 | 1 0 |
|---|
| 039 | |a20260911083611|bthuydh|y20260911082333|zthuydh |
|---|
| 082 | |a627.2|bCÔN |
|---|
| 110 | 2|aBritish Standards Institution |
|---|
| 245 | |aCông trình biển :|btiêu chuẩn thực hành nạo vét và tôn tạo đất /|cBritish Standards Institution; người dịch: Nguyễn Hữu Đẩu (chủ biên), Tạ Văn Giang, Trần Thị Vân Anh. |
|---|
| 260 | |aHà Nội :|bXây dựng,|c2002 |
|---|
| 300 | |a164 tr. ;|c27cm. |
|---|
| 500 | |aTài liệu là bản dịch từ nguyên bản tiếng Anh tiêu chuẩn BS 6349 Phần 5, |
|---|
| 520 | |aHướng dẫn thực hành công tác nạo vét và tôn tạo đất trong các công trình biển, bao gồm: khảo sát và điều tra hiện trường, các yếu tố ảnh hưởng đến nạo vét, đặc điểm và lựa chọn thiết bị nạo vét, kỹ thuật nạo vét cơ bản và duy tu, tôn tạo đất và bồi đắp bãi biển, nạo vét đá, các vấn đề môi trường, kiểm soát hiện trường và đánh giá công việc nạo vét. |
|---|
| 650 | |aCông trình biển|xTiêu chuẩn |
|---|
| 650 | |aNạo vét|xTiêu chuẩn |
|---|
| 650 | |aTôn tạo đất |
|---|
| 653 | |aNguyễn, Hữu Đẩu |
|---|
| 653 | |aTạ, Văn Giang |
|---|
| 653 | |aTrần, Thị Vân Anh |
|---|
| 852 | |aTVXD|bKho Tham khảo - Phòng đọc mở tầng 3|j(1): TK09841 |
|---|
| 856 | 1|uhttps://thuvien.huce.edu.vn/kiposdata2/anhbiadaidien/sachthamkhao/2026/thang 8/công trình bến, tiêu chuẩn thực hành nạo vét_thumbimage.jpg |
|---|
| 890 | |a1|b0|c0|d0 |
|---|
|
| Dòng |
Mã vạch |
Nơi lưu |
Chỉ số xếp giá |
Loại tài liệu |
Bản sao |
Tình trạng |
Thành phần |
Đặt mượn |
|
1
|
TK09841
|
Kho Tham khảo - Phòng đọc mở tầng 3
|
627.2 CÔN
|
Sách Tiếng Việt
|
1
|
|
|
|
Không có liên kết tài liệu số nào
|
|
|
|