 |
DDC
| 004.16 | |
Tác giả CN
| White, Ron | |
Nhan đề
| Cấu tạo và nguyên lí hoạt động của hệ thống máy tính / Ron White ; Nguyễn Trọng Tuấn, Vũ Văn Hùng, Lữ Quốc Tuyền, nhóm Điện tử, Vi tính FSC dịch. | |
Thông tin xuất bản
| Hà Nội :Thống kê,1997 | |
Mô tả vật lý
| 201 tr. ;24 cm. | |
Phụ chú
| Dịch từ nguyên bản tiếng Anh | |
Tóm tắt
| Giới thiệu từ tiến trình khởi động và quá trình tự kiểm tra khi bật máy, đến microchip, transistor, RAM, bộ vi xử lý, kiến trúc CISC và RISC. Các thiết bị lưu trữ (ổ đĩa mềm, đĩa cứng, đĩa quang), các thiết bị nhập/xuất (bus, bàn phím, màn hình, cổng nối tiếp và song song, chuột, modem, máy quét, camera số, card PCMCIA), multimedia (CD-ROM, âm thanh, hình ảnh), mạng LAN, Internet và các loại máy in. Phù hợp với người mới học tin học và người muốn hiểu cấu tạo, nguyên lí máy tính. | |
Thuật ngữ chủ đề
| Máy tính-Cấu tạo | |
Thuật ngữ chủ đề
| Máy tính-Nguyên lí hoạt động | |
Thuật ngữ chủ đề
| Thiết bị ngoại vi máy tính | |
Tác giả(bs) CN
| Lữ, Quốc Tuyền (dịch) | |
Tác giả(bs) CN
| Nguyễn, Trọng Tuấn (dịch) | |
Tác giả(bs) CN
| Vũ, Văn Hùng (dịch) | |
Tác giả(bs) TT
| FSC (Nhóm Điện tử, Vi tính) dịch | |
Địa chỉ
| TVXDKho Tham khảo - Phòng đọc mở tầng 3(1): TK10036 |
| | 000 | 00000nam#a2200000ui#4500 |
|---|
| 001 | 62453 |
|---|
| 002 | 22 |
|---|
| 004 | 1591A1F1-6CB8-4FCD-B454-8DB63202C045 |
|---|
| 005 | 202609300851 |
|---|
| 008 | 081223s1997 vm| vie |
|---|
| 009 | 1 0 |
|---|
| 039 | |a20260930085144|bthuydh|y20260930084811|zthuydh |
|---|
| 082 | |a004.16|bWHI |
|---|
| 100 | |aWhite, Ron |
|---|
| 245 | |aCấu tạo và nguyên lí hoạt động của hệ thống máy tính /|cRon White ; Nguyễn Trọng Tuấn, Vũ Văn Hùng, Lữ Quốc Tuyền, nhóm Điện tử, Vi tính FSC dịch. |
|---|
| 260 | |aHà Nội :|bThống kê,|c1997 |
|---|
| 300 | |a201 tr. ;|c24 cm. |
|---|
| 500 | |aDịch từ nguyên bản tiếng Anh |
|---|
| 520 | |aGiới thiệu từ tiến trình khởi động và quá trình tự kiểm tra khi bật máy, đến microchip, transistor, RAM, bộ vi xử lý, kiến trúc CISC và RISC. Các thiết bị lưu trữ (ổ đĩa mềm, đĩa cứng, đĩa quang), các thiết bị nhập/xuất (bus, bàn phím, màn hình, cổng nối tiếp và song song, chuột, modem, máy quét, camera số, card PCMCIA), multimedia (CD-ROM, âm thanh, hình ảnh), mạng LAN, Internet và các loại máy in. Phù hợp với người mới học tin học và người muốn hiểu cấu tạo, nguyên lí máy tính. |
|---|
| 650 | |aMáy tính|xCấu tạo |
|---|
| 650 | |aMáy tính|xNguyên lí hoạt động |
|---|
| 650 | |aThiết bị ngoại vi máy tính |
|---|
| 700 | |aLữ, Quốc Tuyền (dịch) |
|---|
| 700 | |aNguyễn, Trọng Tuấn (dịch) |
|---|
| 700 | |aVũ, Văn Hùng (dịch) |
|---|
| 710 | |aFSC (Nhóm Điện tử, Vi tính) dịch |
|---|
| 852 | |aTVXD|bKho Tham khảo - Phòng đọc mở tầng 3|j(1): TK10036 |
|---|
| 856 | 1|uhttps://thuvien.huce.edu.vn/kiposdata2/anhbiadaidien/sachthamkhao/2026/thang 9/cấu tạo và nguyên lý hoạt động của hệ thống máy tính_thumbimage.jpg |
|---|
| 890 | |a1|b0|c0|d0 |
|---|
|
| Dòng |
Mã vạch |
Nơi lưu |
Chỉ số xếp giá |
Loại tài liệu |
Bản sao |
Tình trạng |
Thành phần |
Đặt mượn |
|
1
|
TK10036
|
Kho Tham khảo - Phòng đọc mở tầng 3
|
004.16 WHI
|
Sách Tiếng Việt
|
1
|
|
|
|
Không có liên kết tài liệu số nào
|
|
|
|