- Học liệu mởSách tham khảo
- Ký hiệu PL/XG: 624.18341 LAM
Nhan đề: Repair and strengthening of existing reinforced concrete structures /
 |
DDC
| 624.18341 | |
Tác giả CN
| Lampropoulos, Andreas | |
Nhan đề
| Repair and strengthening of existing reinforced concrete structures / Andreas Lampropoulos | |
Thông tin xuất bản
| Basel :MDPI,2024 | |
Mô tả vật lý
| vii, 315 pages ;cm. | |
Tóm tắt
| Tổng hợp các nghiên cứu về vật liệu và công nghệ gia cường kết cấu bê tông cốt thép nhằm nâng cao khả năng chịu lực, độ bền và tuổi thọ công trình. Bao gồm bê tông sử dụng vật liệu tái chế từ lốp xe, gia cường dầm và cột bê tông bằng FRP, UHFRC và áo bê tông, đánh giá và tăng cường khả năng kháng động đất của cầu, nghiên cứu bê tông cốt sợi, bê tông dệt, liên kết giữa vật liệu gia cường và bê tông, khả năng chống ăn mòn, độ bền trong môi trường xâm thực và ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong dự báo cường độ liên kết của vật liệu gia cường. | |
Thuật ngữ chủ đề
| Bê tông cốt sợi | |
Thuật ngữ chủ đề
| Gia cường kết cấu | |
Thuật ngữ chủ đề
| Bê tông cốt thép | |
Địa chỉ
| TVXD |
| | 000 | 00000nam#a2200000ua#4500 |
|---|
| 001 | 62122 |
|---|
| 002 | 131 |
|---|
| 004 | 0777DCC5-8FD2-468E-AE2F-E55524664C3F |
|---|
| 005 | 202608031447 |
|---|
| 008 | 260803s2024 vm eng |
|---|
| 009 | 1 0 |
|---|
| 039 | |y20260803144723|zthuydh |
|---|
| 082 | |a624.18341|bLAM |
|---|
| 100 | |aLampropoulos, Andreas |
|---|
| 245 | |aRepair and strengthening of existing reinforced concrete structures /|cAndreas Lampropoulos |
|---|
| 260 | |aBasel :|bMDPI,|c2024 |
|---|
| 300 | |avii, 315 pages ;|ccm. |
|---|
| 520 | |aTổng hợp các nghiên cứu về vật liệu và công nghệ gia cường kết cấu bê tông cốt thép nhằm nâng cao khả năng chịu lực, độ bền và tuổi thọ công trình. Bao gồm bê tông sử dụng vật liệu tái chế từ lốp xe, gia cường dầm và cột bê tông bằng FRP, UHFRC và áo bê tông, đánh giá và tăng cường khả năng kháng động đất của cầu, nghiên cứu bê tông cốt sợi, bê tông dệt, liên kết giữa vật liệu gia cường và bê tông, khả năng chống ăn mòn, độ bền trong môi trường xâm thực và ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong dự báo cường độ liên kết của vật liệu gia cường. |
|---|
| 650 | |aBê tông cốt sợi |
|---|
| 650 | |aGia cường kết cấu |
|---|
| 650 | |aBê tông cốt thép |
|---|
| 852 | |aTVXD |
|---|
| 856 | 1|uhttps://thuvien.huce.edu.vn/kiposdata2/anhbiadaidien/hoclieumo/sachthamkhao/tháng 7.2026/repair and strengthening_thumbimage.png |
|---|
| 890 | |a0|b0|c1|d0 |
|---|
|
Không tìm thấy biểu ghi nào
|
|
|
|