 |
DDC
| 628.161 | |
Tác giả CN
| Lê, Trình | |
Nhan đề
| Quan trắc và kiểm soát ô nhiễm môi trường nước / Lê Trình | |
Thông tin xuất bản
| Hà Nội :Khoa học Kỹ thuật,1997 | |
Mô tả vật lý
| 231 tr. ;24 cm. | |
Tóm tắt
| trình bày cơ sở khoa học và phương pháp quan trắc, kiểm soát ô nhiễm môi trường nước. Bắt đầu bằng các khái niệm về môi trường, sinh thái, đặc điểm và thành phần của nước tự nhiên, rồi phân tích sự biến đổi, tồn lưu và độc tính của chất ô nhiễm, các nguồn và tác nhân gây ô nhiễm nước. Nêu hiện trạng ô nhiễm nguồn nước trên thế giới và ở Việt Nam. Phần trọng tâm hướng dẫn xây dựng hệ thống quan trắc chất lượng nước: chọn thông số, trạm, tần số, quy trình thu mẫu, xử lý số liệu, đánh giá kết quả. Giới thiệu mô hình chất lượng nước (hồ, sông rạch) và các phương pháp xử lý nước thải (sinh học, vật lý, hóa học). | |
Thuật ngữ chủ đề
| Nước thải-Xử lý | |
Thuật ngữ chủ đề
| Chất lượng nước-Mô hình | |
Thuật ngữ chủ đề
| Ô nhiễm nước-Quan trắc | |
Địa chỉ
| TVXDKho Tham khảo - Phòng đọc mở tầng 3(1): TK10038 |
| | 000 | 00000nam#a2200000ui#4500 |
|---|
| 001 | 62455 |
|---|
| 002 | 22 |
|---|
| 004 | D09BD551-D651-489C-BE1C-C54508D95F17 |
|---|
| 005 | 202609300919 |
|---|
| 008 | 081223s1997 vm| vie |
|---|
| 009 | 1 0 |
|---|
| 039 | |y20260930091950|zthuydh |
|---|
| 082 | |a628.161|bLÊ-T |
|---|
| 100 | |aLê, Trình |
|---|
| 245 | |aQuan trắc và kiểm soát ô nhiễm môi trường nước /|cLê Trình |
|---|
| 260 | |aHà Nội :|bKhoa học Kỹ thuật,|c1997 |
|---|
| 300 | |a231 tr. ;|c24 cm. |
|---|
| 520 | |atrình bày cơ sở khoa học và phương pháp quan trắc, kiểm soát ô nhiễm môi trường nước. Bắt đầu bằng các khái niệm về môi trường, sinh thái, đặc điểm và thành phần của nước tự nhiên, rồi phân tích sự biến đổi, tồn lưu và độc tính của chất ô nhiễm, các nguồn và tác nhân gây ô nhiễm nước. Nêu hiện trạng ô nhiễm nguồn nước trên thế giới và ở Việt Nam. Phần trọng tâm hướng dẫn xây dựng hệ thống quan trắc chất lượng nước: chọn thông số, trạm, tần số, quy trình thu mẫu, xử lý số liệu, đánh giá kết quả. Giới thiệu mô hình chất lượng nước (hồ, sông rạch) và các phương pháp xử lý nước thải (sinh học, vật lý, hóa học). |
|---|
| 650 | |aNước thải|xXử lý |
|---|
| 650 | |aChất lượng nước|xMô hình |
|---|
| 650 | |aÔ nhiễm nước|xQuan trắc |
|---|
| 852 | |aTVXD|bKho Tham khảo - Phòng đọc mở tầng 3|j(1): TK10038 |
|---|
| 856 | 1|uhttps://thuvien.huce.edu.vn/kiposdata2/anhbiadaidien/sachthamkhao/2026/thang 9/quan trắc và kiểm soát ô nhiễm môi trường nước_thumbimage.jpg |
|---|
| 890 | |a1|b0|c0|d0 |
|---|
|
| Dòng |
Mã vạch |
Nơi lưu |
Chỉ số xếp giá |
Loại tài liệu |
Bản sao |
Tình trạng |
Thành phần |
Đặt mượn |
|
1
|
TK10038
|
Kho Tham khảo - Phòng đọc mở tầng 3
|
628.161 LÊ-T
|
Sách Tiếng Việt
|
1
|
|
|
|
Không có liên kết tài liệu số nào
|
|
|
|