 |
DDC
| 658.404 | |
Nhan đề
| TCVN 11867:2017, ISO 21504:2015 Quản lý dự án, chương trình và danh mục đầu tư - Hướng dẫn quản lý danh mục đầu tư / Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 258 Quản lý dự án chương trình và danh mục đầu tư biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định - Bộ Khoa học và Công nghệ công bố | |
Lần xuất bản
| Xuất bản lần 1 | |
Thông tin xuất bản
| Hà Nội :Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam,2017 | |
Mô tả vật lý
| 23 tr. | |
Phụ chú
| TCVN 11867:2017 hoàn toàn tương đương với ISO 21504:2015 | |
Tóm tắt
| Hướng dẫn các nguyên tắc và điều kiện quản lý danh mục đầu tư của dự án và chương trình; trình bày việc xác định, phân loại, đánh giá, lựa chọn, quản lý và giám sát các hợp phần danh mục đầu tư nhằm hỗ trợ thực hiện chiến lược và tạo giá trị cho tổ chức | |
Thuật ngữ chủ đề
| Quản lý danh mục đầu tư | |
Thuật ngữ chủ đề
| Tiêu chuẩn quốc gia-Việt Nam | |
Địa chỉ
| TVXD |
| | 000 | 00000nam#a2200000ui#4500 |
|---|
| 001 | 62461 |
|---|
| 002 | 12 |
|---|
| 004 | 38C77EC5-C3EF-4170-8E15-579359A65DBA |
|---|
| 005 | 202609301042 |
|---|
| 008 | 081223s2017 vm| vie |
|---|
| 009 | 1 0 |
|---|
| 039 | |a20260930104225|blinhnm|y20260930103020|zlinhnm |
|---|
| 082 | |a658.404|bTCV |
|---|
| 245 | |aTCVN 11867:2017, ISO 21504:2015 Quản lý dự án, chương trình và danh mục đầu tư - Hướng dẫn quản lý danh mục đầu tư /|cBan kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 258 Quản lý dự án chương trình và danh mục đầu tư biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định - Bộ Khoa học và Công nghệ công bố |
|---|
| 250 | |aXuất bản lần 1 |
|---|
| 260 | |aHà Nội :|bViện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam,|c2017 |
|---|
| 300 | |a23 tr. |
|---|
| 500 | |aTCVN 11867:2017 hoàn toàn tương đương với ISO 21504:2015 |
|---|
| 520 | |aHướng dẫn các nguyên tắc và điều kiện quản lý danh mục đầu tư của dự án và chương trình; trình bày việc xác định, phân loại, đánh giá, lựa chọn, quản lý và giám sát các hợp phần danh mục đầu tư nhằm hỗ trợ thực hiện chiến lược và tạo giá trị cho tổ chức |
|---|
| 650 | |aQuản lý danh mục đầu tư |
|---|
| 650 | |aTiêu chuẩn quốc gia|bViệt Nam |
|---|
| 852 | |aTVXD |
|---|
| 856 | 1|uhttps://thuvien.huce.edu.vn/kiposdata2/anhbiadaidien/sachthamkhao/2026/thang 10/tcvn 11867_2017_thumbimage.jpg |
|---|
|
Không tìm thấy biểu ghi nào
Không có liên kết tài liệu số nào
|
|
|
|