 |
DDC
| 627.2 | |
Nhan đề
| Ports and water ways : navigating the changing world / M. Van Koningsveld...[et.al] | |
Thông tin xuất bản
| Delft, Hà Lan :TU Delft OPEN Publishing,2021 | |
Mô tả vật lý
| xvii, 497 pages ;cm. | |
Tóm tắt
| Trình bày hệ thống vận tải đường thủy và cơ sở hạ tầng cảng; quy hoạch cảng trong điều kiện biến đổi khí hậu và bất định; bố trí cảng, luồng tàu, khu nước, bến và nhà ga; thiết kế và vận hành cảng container, cảng hàng lỏng, hàng rời, cảng du lịch và cảng nội địa. Phần đường thủy tập trung vào mạng lưới vận tải thủy nội địa, kích thước luồng, hành vi và tương tác tàu–nước, âu tàu, cầu và các công trình trên tuyến. Nghiên cứu quản lý giao thông thủy, mô phỏng, an toàn hàng hải, năng lực khai thác, tiêu thụ năng lượng và phát thải của vận tải thủy, đồng thời đề cập quy hoạch thích ứng, biến đổi khí hậu và chuyển đổi cảng sang sử dụng nhiên liệu hydro. | |
Thuật ngữ chủ đề
| Bến container-Vận hành | |
Thuật ngữ chủ đề
| Cảng biển-Quy hoạch và thiết kế | |
Thuật ngữ chủ đề
| Đường thủy nội địa | |
Tác giả(bs) CN
| Koningsveld, M. Van | |
Địa chỉ
| TVXD |
| | 000 | 00000nam#a2200000u##4500 |
|---|
| 001 | 62317 |
|---|
| 002 | 131 |
|---|
| 004 | 6115D765-9D43-419A-923E-02CF68E7DF48 |
|---|
| 005 | 202609071624 |
|---|
| 008 | 260907s2021 vm eng |
|---|
| 009 | 1 0 |
|---|
| 039 | |y20260907162448|zthuydh |
|---|
| 082 | |a627.2|bPOR |
|---|
| 245 | |aPorts and water ways :|bnavigating the changing world /|cM. Van Koningsveld...[et.al] |
|---|
| 260 | |aDelft, Hà Lan :|bTU Delft OPEN Publishing,|c2021 |
|---|
| 300 | |axvii, 497 pages ;|ccm. |
|---|
| 520 | |aTrình bày hệ thống vận tải đường thủy và cơ sở hạ tầng cảng; quy hoạch cảng trong điều kiện biến đổi khí hậu và bất định; bố trí cảng, luồng tàu, khu nước, bến và nhà ga; thiết kế và vận hành cảng container, cảng hàng lỏng, hàng rời, cảng du lịch và cảng nội địa. Phần đường thủy tập trung vào mạng lưới vận tải thủy nội địa, kích thước luồng, hành vi và tương tác tàu–nước, âu tàu, cầu và các công trình trên tuyến. Nghiên cứu quản lý giao thông thủy, mô phỏng, an toàn hàng hải, năng lực khai thác, tiêu thụ năng lượng và phát thải của vận tải thủy, đồng thời đề cập quy hoạch thích ứng, biến đổi khí hậu và chuyển đổi cảng sang sử dụng nhiên liệu hydro. |
|---|
| 650 | |aBến container|xVận hành |
|---|
| 650 | |aCảng biển|xQuy hoạch và thiết kế |
|---|
| 650 | |aĐường thủy nội địa |
|---|
| 700 | |aKoningsveld, M. Van |
|---|
| 852 | |aTVXD |
|---|
| 856 | 1|uhttps://thuvien.huce.edu.vn/kiposdata2/anhbiadaidien/hoclieumo/sachthamkhao/tháng 8.2026/ports and water ways_thumbimage.png |
|---|
|
Không tìm thấy biểu ghi nào
Không có liên kết tài liệu số nào
|
|
|
|