 |
DDC
| 620.135 | |
Tác giả CN
| Miller, Michelle | |
Nhan đề
| Polymers in cementitious materials / Michelle Miller. | |
Thông tin xuất bản
| Shawbury, Shrewsbury, Shropshire, U.K. :Rapra Technology,2005. | |
Mô tả vật lý
| xii, 180 p. ;cm. | |
Tóm tắt
| Trình bày vai trò của polymer trong vật liệu xây dựng, đặc biệt là khi kết hợp với xi măng để cải thiện tính năng vật liệu. Nội dung chính: Ứng dụng polymer (tự nhiên và tổng hợp) trong xi măng và bê tông; Cải thiện tính công tác, độ bền mài mòn, va đập và khả năng kháng hóa chất; Các loại vật liệu như epoxy, polyurethane, methyl methacrylate, polyester; Polymer bê tông, lớp phủ và vật liệu sửa chữa công trình; Ứng dụng trong sàn công nghiệp, keo dán, lớp phủ và vật liệu xây dựng hiện đại. Cung cấp cái nhìn tổng quan về sự kết hợp giữa polymer và ngành xây dựng, nhấn mạnh vai trò của polymer trong việc nâng cao hiệu suất và độ bền của vật liệu xi măng. | |
Thuật ngữ chủ đề
| Bê tông tẩm polyme | |
Thuật ngữ chủ đề
| Xi măng tẩm polyme | |
Thuật ngữ chủ đề
| Vật liệu composite xi măng. | |
Tác giả(bs) TT
| Rapra Technology Limited. |
| | 000 | 01366cam a22003977a 4500 |
|---|
| 001 | 61461 |
|---|
| 002 | 131 |
|---|
| 004 | 00A493C3-9640-46E8-8C42-D1F80AE25203 |
|---|
| 005 | 202605111018 |
|---|
| 008 | 060106s2005 enka b 001 0 eng d |
|---|
| 009 | 1 0 |
|---|
| 039 | |a20260511101848|bthuydh|y20260511101758|zthuydh |
|---|
| 082 | 04|a620.135|bMIL |
|---|
| 100 | 1 |aMiller, Michelle |
|---|
| 245 | 10|aPolymers in cementitious materials /|cMichelle Miller. |
|---|
| 260 | |aShawbury, Shrewsbury, Shropshire, U.K. :|bRapra Technology,|c2005. |
|---|
| 300 | |axii, 180 p. ;|ccm. |
|---|
| 520 | |aTrình bày vai trò của polymer trong vật liệu xây dựng, đặc biệt là khi kết hợp với xi măng để cải thiện tính năng vật liệu. Nội dung chính: Ứng dụng polymer (tự nhiên và tổng hợp) trong xi măng và bê tông; Cải thiện tính công tác, độ bền mài mòn, va đập và khả năng kháng hóa chất; Các loại vật liệu như epoxy, polyurethane, methyl methacrylate, polyester; Polymer bê tông, lớp phủ và vật liệu sửa chữa công trình; Ứng dụng trong sàn công nghiệp, keo dán, lớp phủ và vật liệu xây dựng hiện đại. Cung cấp cái nhìn tổng quan về sự kết hợp giữa polymer và ngành xây dựng, nhấn mạnh vai trò của polymer trong việc nâng cao hiệu suất và độ bền của vật liệu xi măng. |
|---|
| 650 | 0|aBê tông tẩm polyme |
|---|
| 650 | 0|aXi măng tẩm polyme |
|---|
| 650 | 0|aVật liệu composite xi măng. |
|---|
| 710 | 2 |aRapra Technology Limited. |
|---|
| 856 | 1|uhttps://thuvien.huce.edu.vn/kiposdata2/anhbiadaidien/hoclieumo/sachthamkhao/tháng 5.2026/polymers in cementitious materials_thumbimage.png |
|---|
| 890 | |a0|b0|c1|d0 |
|---|
|
Không tìm thấy biểu ghi nào
|
|
|
|