DDC 512.55
Tác giả CN Koszul, J. L.
Nhan đề Selected papers of J.L. Koszul. / J. L. Koszul
Thông tin xuất bản Singapore ;River Edge, NJ :World Scientific,1994.
Mô tả vật lý viii, 285 p. ;26 cm.
Tùng thư Series in pure mathematics ; Vol. 17
Phụ chú Text in French
Phụ chú Includes bibliographical references
Tóm tắt Tập hợp những đóng góp chính của JL Koszul và một số bài viết giải thích. Chúng được sắp xếp theo thứ tự thời gian. Các chủ đề chính bao gồm: cohomology của đại số Lie; cohomology tương đối; đại số con giản lược và định lý vi phân; hình thức của dãy phổ; "Các phức Koszul"; tác động riêng và khả vi của nhóm Lie; lát cắt; dạng hermitian trên miền đồng nhất phức; miền bị chặn; đa tạp phẳng cục bộ; miền đồng nhất lồi; không gian đơn hình; các chủ đề liên quan đến lý thuyết Gelfand Fuks và siêu hình học.
Thuật ngữ chủ đề Group theory
Địa chỉ TVXDKho Ngoại văn - Phòng đọc mở tầng 3(4): NV02908-11
00001309nam a2200385 a 4500
00159714
00222
004817E07D0-F56B-497B-95BA-DF4B49FC2535
005202511041025
008940525s1994 si b 000 0 fre d
0091 0
020 |a9789810213954
020 |a9810213956
035 |9(DLC) 94239244
035 |a(OCoLC)30494333
035 |a1610553
039|a20251104102552|blinhnm|c20251030092745|dlinhnm|y20251030092117|zlinhnm
08200|a512.55|bKOS
1001 |aKoszul, J. L.|q(Jean Louis)
24010|aWorks.|kSelections.|f1994
24510|aSelected papers of J.L. Koszul. /|cJ. L. Koszul
260 |aSingapore ;|aRiver Edge, NJ :|bWorld Scientific,|c1994.
300 |aviii, 285 p. ;|c26 cm.
338 |bnc
490|aSeries in pure mathematics ; Vol. 17
500 |aText in French
500|aIncludes bibliographical references
520|aTập hợp những đóng góp chính của JL Koszul và một số bài viết giải thích. Chúng được sắp xếp theo thứ tự thời gian. Các chủ đề chính bao gồm: cohomology của đại số Lie; cohomology tương đối; đại số con giản lược và định lý vi phân; hình thức của dãy phổ; "Các phức Koszul"; tác động riêng và khả vi của nhóm Lie; lát cắt; dạng hermitian trên miền đồng nhất phức; miền bị chặn; đa tạp phẳng cục bộ; miền đồng nhất lồi; không gian đơn hình; các chủ đề liên quan đến lý thuyết Gelfand Fuks và siêu hình học.
650 0|aGroup theory
852|aTVXD|bKho Ngoại văn - Phòng đọc mở tầng 3|j(4): NV02908-11
8561|uhttps://thuvien.huce.edu.vn/kiposdata2/anhbiadaidien/sachngoaivan/thang 11/selected papers of j.l. koszul_thumbimage.jpg
890|a4|b0|c0|d0
991 |bc-GenColl
Dòng Mã vạch Nơi lưu Chỉ số xếp giá Loại tài liệu Bản sao Tình trạng Thành phần Đặt mượn
1 NV02910 Kho Ngoại văn - Phòng đọc mở tầng 3 512.55 KOS Sách Ngoại Văn 3
2 NV02908 Kho Ngoại văn - Phòng đọc mở tầng 3 512.55 KOS Sách Ngoại Văn 1
3 NV02911 Kho Ngoại văn - Phòng đọc mở tầng 3 512.55 KOS Sách Ngoại Văn 4
4 NV02909 Kho Ngoại văn - Phòng đọc mở tầng 3 512.55 KOS Sách Ngoại Văn 2