DDC 004.6
Tác giả CN Zhuge, Hai.
Nhan đề The knowledge grid : toward cyber-physical society / Hai Zhuge.
Lần xuất bản Second edition.
Thông tin xuất bản Hackensack ; New Jersey :World Scientific,2012
Mô tả vật lý xv, 506 p. :ill. ;24 cm.
Phụ chú Originally published: Singapore : World Scientific, 2004.
Tóm tắt Trình bày phương pháp luận, lý thuyết, mô hình và ứng dụng của Lưới Tri thức, bao gồm: (1) Nhận thức về xã hội mạng vật lý; (2) Phương pháp hệ thống của mạng liên kết ngữ nghĩa hỗ trợ quản lý bất định, khám phá các liên kết ngữ nghĩa và cộng đồng ngữ nghĩa, mô hình dữ liệu ngữ nghĩa tự chủ và mạng liên kết ngữ nghĩa xã hội mạng vật lý; (3) Cơ sở hạ tầng ngang hàng ngữ nghĩa để chia sẻ tri thức hiệu quả; (4) Một thước đo trung tâm mới của mạng; và (5) Lưới Năng lượng-Tri thức
Thuật ngữ chủ đề Semantic Web.
Thuật ngữ chủ đề Computational grids (Computer systems)
Thuật ngữ chủ đề Semantic integration (Computer systems)
Địa chỉ TVXDKho Ngoại văn - Phòng đọc mở tầng 3(3): NV02905-7
Phần giới thiệu nội dung sách https://thuvien.huce.edu.vn/introduction.aspx?mnuid=202
00001172nam a2200337 i 4500
00159713
00222
0046E1F56CF-52E8-4D76-B50A-E68078EF7C14
005202602051636
008130821s2012 njua b 001 0 eng
0091 0
020 |a9789814291774|qhbk.
035 |a17860303
039|a20260205163648|bhuyenht|c20260205163558|dhuyenht|y20251030090958|zlinhnm
040 |beng
082|a004.6|bZHU
1001 |aZhuge, Hai.
24514|aThe knowledge grid :|btoward cyber-physical society /|cHai Zhuge.
250 |aSecond edition.
260|aHackensack ; New Jersey :|bWorld Scientific,|c2012
300 |axv, 506 p. :|bill. ;|c24 cm.
500 |aOriginally published: Singapore : World Scientific, 2004.
504 |aIncludes bibliographical references and index.
520|aTrình bày phương pháp luận, lý thuyết, mô hình và ứng dụng của Lưới Tri thức, bao gồm: (1) Nhận thức về xã hội mạng vật lý; (2) Phương pháp hệ thống của mạng liên kết ngữ nghĩa hỗ trợ quản lý bất định, khám phá các liên kết ngữ nghĩa và cộng đồng ngữ nghĩa, mô hình dữ liệu ngữ nghĩa tự chủ và mạng liên kết ngữ nghĩa xã hội mạng vật lý; (3) Cơ sở hạ tầng ngang hàng ngữ nghĩa để chia sẻ tri thức hiệu quả; (4) Một thước đo trung tâm mới của mạng; và (5) Lưới Năng lượng-Tri thức
650 0|aSemantic Web.
650 0|aComputational grids (Computer systems)
650 0|aSemantic integration (Computer systems)
852|aTVXD|bKho Ngoại văn - Phòng đọc mở tầng 3|j(3): NV02905-7
856|uhttps://thuvien.huce.edu.vn/introduction.aspx?mnuid=202
8561|uhttps://thuvien.huce.edu.vn/kiposdata2/anhbiadaidien/sachngoaivan/thang 11/the knowledge grid_thumbimage.jpg
890|a3|b0|c0|d0
985 |aSTEM backlog project
Dòng Mã vạch Nơi lưu Chỉ số xếp giá Loại tài liệu Bản sao Tình trạng Thành phần Đặt mượn
1 NV02907 Kho Ngoại văn - Phòng đọc mở tầng 3 004.6 ZHU Sách Ngoại Văn 3
2 NV02905 Kho Ngoại văn - Phòng đọc mở tầng 3 004.6 ZHU Sách Ngoại Văn 1
3 NV02906 Kho Ngoại văn - Phòng đọc mở tầng 3 004.6 ZHU Sách Ngoại Văn 2