- Bài trích
- Nhan đề: Thực trạng thiết kế & xây dựng noxh tại Việt Nam – những vấn đề đặt ra trong thiết kế, công nghệ kỹ thuật và vật liệu xây dựng theo hướng contech
|
Tác giả CN
| Nguyễn Tất Thắng | |
Nhan đề
| Thực trạng thiết kế & xây dựng noxh tại Việt Nam – những vấn đề đặt ra trong thiết kế, công nghệ kỹ thuật và vật liệu xây dựng theo hướng contech | |
Tóm tắt
| Việt Nam đặt mục tiêu xây dựng 1 triệu căn nhà ở xã hội (NOXH) đến năm 2030 nhằm đáp ứng nhu cầu của người thu nhập thấp và công nhân. Tuy nhiên, quá trình triển khai gặp phải “tam giác bất khả thi” giữa tốc độ, chi phí và chất lượng. Bài báo này phân tích những hạn chế cốt lõi trong thiết kế, công nghệ, vật liệu và nội thất của NOXH hiện nay, đồng thời đề xuất giải pháp ứng dụng công nghệ xây dựng (ConTech) để tối ưu hóa chi phí, nâng cao tốc độ thi công và đảm bảo tiện nghi sử dụng. Qua đó, nhấn mạnh vai trò của công nghiệp hóa xây dựng và chính sách hỗ trợ trong việc hiện thực hóa mục tiêu quốc gia. | |
Nguồn trích
| Kiến trúc Việt Nam : Tạp chí chuyên ngành kiến trúc2026-4-1tr.
Số: 259
Tập: 2025 |
| | 000 | 00000nab#a2200000ui#4500 |
|---|
| 001 | 60929 |
|---|
| 002 | 6 |
|---|
| 004 | 10AA5CBB-960A-4536-9A5C-00D70F121363 |
|---|
| 005 | 202604010817 |
|---|
| 008 | 081223s VN| vie |
|---|
| 009 | 1 0 |
|---|
| 039 | |y20260401081814|zcuonglv |
|---|
| 040 | |aTV EAUT |
|---|
| 041 | |avie |
|---|
| 044 | |avm |
|---|
| 100 | 10|aNguyễn Tất Thắng |
|---|
| 245 | |aThực trạng thiết kế & xây dựng noxh tại Việt Nam – những vấn đề đặt ra trong thiết kế, công nghệ kỹ thuật và vật liệu xây dựng theo hướng contech |
|---|
| 520 | |aViệt Nam đặt mục tiêu xây dựng 1 triệu căn nhà ở xã hội (NOXH) đến năm 2030 nhằm đáp ứng nhu cầu của người thu nhập thấp và công nhân. Tuy nhiên, quá trình triển khai gặp phải “tam giác bất khả thi” giữa tốc độ, chi phí và chất lượng. Bài báo này phân tích những hạn chế cốt lõi trong thiết kế, công nghệ, vật liệu và nội thất của NOXH hiện nay, đồng thời đề xuất giải pháp ứng dụng công nghệ xây dựng (ConTech) để tối ưu hóa chi phí, nâng cao tốc độ thi công và đảm bảo tiện nghi sử dụng. Qua đó, nhấn mạnh vai trò của công nghiệp hóa xây dựng và chính sách hỗ trợ trong việc hiện thực hóa mục tiêu quốc gia. |
|---|
| 773 | 0 |tKiến trúc Việt Nam : Tạp chí chuyên ngành kiến trúc|d2026-4-1|gtr.|v2025|i259 |
|---|
| 890 | |a0|b0|c0|d0 |
|---|
|
Không tìm thấy biểu ghi nào
|
|
|
|