- Học liệu mởSách tham khảo
- Ký hiệu PL/XG: 625.85 NEV
Nhan đề: The Use of Recycled Materials to Promote Pavement Sustainability Performance /
 |
DDC
| 625.85 | |
Tác giả CN
| Neves, José | |
Nhan đề
| The Use of Recycled Materials to Promote Pavement Sustainability Performance / José Neves, Ana Cristina Freire | |
Thông tin xuất bản
| Basel :MDPI,2022 | |
Mô tả vật lý
| 184 pages ;cm. | |
Phụ chú
| Tái bản các bài báo từ Số chuyên đề của tạp chí Recycling, ISSN 2313-4321. | |
Tóm tắt
| Gồm 10 bài nghiên cứu về sử dụng vật liệu tái chế nhằm nâng cao tính bền vững của mặt đường và bê tông: nhựa đường biến tính bằng nhựa PET thải, bê tông geopolymer tái chế, vữa xỉ thiếc, vữa thủy lực từ bùn đá cẩm thạch và kính thải, nhựa đường tái chế RAP trong lớp mặt đường, bê tông chứa cốt liệu tái chế và tro bay, bê tông bổ sung nhựa HDPE tái chế, gạch lát vỉa hè từ cát/nhựa tái chế, tấm lát khóa liên kết từ chất thải điện tử, và đánh giá xây dựng - bảo trì mặt đường thân thiện môi trường bằng hỗn hợp RAP tái chế nhiều lần. | |
Thuật ngữ chủ đề
| Mặt đường-Vật liệu tái chế | |
Thuật ngữ chủ đề
| Mặt đường-Phát triển bền vững | |
Thuật ngữ chủ đề
| Bê tông nhựa tái chế-Tính chất | |
Tác giả(bs) CN
| Freire, Ana Cristina | |
Địa chỉ
| TVXD |
| | 000 | 00000nam#a2200000u##4500 |
|---|
| 001 | 62344 |
|---|
| 002 | 131 |
|---|
| 004 | 7A97E455-43C6-4888-8746-DC0E29F4DFB2 |
|---|
| 005 | 202609091419 |
|---|
| 008 | 260909s2022 vm eng |
|---|
| 009 | 1 0 |
|---|
| 039 | |y20260909141919|zthuydh |
|---|
| 082 | |a625.85|bNEV |
|---|
| 100 | |aNeves, José |
|---|
| 245 | |aThe Use of Recycled Materials to Promote Pavement Sustainability Performance /|cJosé Neves, Ana Cristina Freire |
|---|
| 260 | |aBasel :|bMDPI,|c2022 |
|---|
| 300 | |a184 pages ;|ccm. |
|---|
| 500 | |aTái bản các bài báo từ Số chuyên đề của tạp chí Recycling, ISSN 2313-4321. |
|---|
| 520 | |aGồm 10 bài nghiên cứu về sử dụng vật liệu tái chế nhằm nâng cao tính bền vững của mặt đường và bê tông: nhựa đường biến tính bằng nhựa PET thải, bê tông geopolymer tái chế, vữa xỉ thiếc, vữa thủy lực từ bùn đá cẩm thạch và kính thải, nhựa đường tái chế RAP trong lớp mặt đường, bê tông chứa cốt liệu tái chế và tro bay, bê tông bổ sung nhựa HDPE tái chế, gạch lát vỉa hè từ cát/nhựa tái chế, tấm lát khóa liên kết từ chất thải điện tử, và đánh giá xây dựng - bảo trì mặt đường thân thiện môi trường bằng hỗn hợp RAP tái chế nhiều lần. |
|---|
| 650 | |aMặt đường|xVật liệu tái chế |
|---|
| 650 | |aMặt đường|xPhát triển bền vững |
|---|
| 650 | |aBê tông nhựa tái chế|xTính chất |
|---|
| 700 | |aFreire, Ana Cristina |
|---|
| 852 | |aTVXD |
|---|
| 856 | 1|uhttps://thuvien.huce.edu.vn/kiposdata2/anhbiadaidien/hoclieumo/sachthamkhao/tháng 8.2026/the use of recycled materials_thumbimage.png |
|---|
| 890 | |a0|b0|c1|d0 |
|---|
|
Không tìm thấy biểu ghi nào
|
|
|
|