- Học liệu mởSách tham khảo
- Ký hiệu PL/XG: 691 SUR
Nhan đề: Surface engineering and mechanical properties of building materials /
 |
DDC
| 691 | |
Nhan đề
| Surface engineering and mechanical properties of building materials / Jiwang Jiang...[et.al] | |
Thông tin xuất bản
| Basel :MDPI AG,2025. | |
Mô tả vật lý
| 357 pages ;cm. | |
Tùng thư
| Coatings | |
Phụ chú
| Tái bản từ Special Issue của tạp chí Coatings, ISSN 2079-6412. | |
Tóm tắt
| Tuyển tập các bài nghiên cứu về kỹ thuật bề mặt và tính chất cơ học của vật liệu xây dựng, tập trung nhiều vào bê tông, bê tông bột phản ứng, vật liệu trám, vật liệu nhựa đường và hỗn hợp bê tông nhựa. Nội dung đề cập đến khả năng chống nứt, độ bền mỏi, cơ tính, đóng rắn, chống ăn mòn, ảnh hưởng của nhiệt độ và nước, tính chất vùng chuyển tiếp, liên kết bám dính và biến tính bề mặt. Một số nghiên cứu ứng dụng vật liệu tái chế như tro bay, bùn đỏ, tro đốt chất thải và cao su vụn; đồng thời có nghiên cứu về mặt đường cầu thép, mặt đường bê tông nhựa và phát hiện hư hỏng kết cấu bằng mạng nơron nhân tạo. | |
Thuật ngữ chủ đề
| Bê tông-Tính chất và độ bền | |
Thuật ngữ chủ đề
| Vật liệu xây dựng-Kỹ thuật bề mặt | |
Thuật ngữ chủ đề
| Vật liệu xây dựng-Tính chất cơ học | |
Tác giả(bs) CN
| Jiang, Jiwang | |
Địa chỉ
| TVXD |
| | 000 | 00000nam#a2200000u##4500 |
|---|
| 001 | 62331 |
|---|
| 002 | 131 |
|---|
| 004 | C89A260A-1F0B-428C-9DC4-97320108A83E |
|---|
| 005 | 202609081115 |
|---|
| 008 | 260908s2025 vm eng |
|---|
| 009 | 1 0 |
|---|
| 039 | |y20260908111512|zthuydh |
|---|
| 082 | |a691|bSUR |
|---|
| 245 | |aSurface engineering and mechanical properties of building materials /|cJiwang Jiang...[et.al] |
|---|
| 260 | |aBasel :|bMDPI AG,|c2025. |
|---|
| 300 | |a357 pages ;|ccm. |
|---|
| 490 | |aCoatings |
|---|
| 500 | |aTái bản từ Special Issue của tạp chí Coatings, ISSN 2079-6412. |
|---|
| 520 | |aTuyển tập các bài nghiên cứu về kỹ thuật bề mặt và tính chất cơ học của vật liệu xây dựng, tập trung nhiều vào bê tông, bê tông bột phản ứng, vật liệu trám, vật liệu nhựa đường và hỗn hợp bê tông nhựa. Nội dung đề cập đến khả năng chống nứt, độ bền mỏi, cơ tính, đóng rắn, chống ăn mòn, ảnh hưởng của nhiệt độ và nước, tính chất vùng chuyển tiếp, liên kết bám dính và biến tính bề mặt. Một số nghiên cứu ứng dụng vật liệu tái chế như tro bay, bùn đỏ, tro đốt chất thải và cao su vụn; đồng thời có nghiên cứu về mặt đường cầu thép, mặt đường bê tông nhựa và phát hiện hư hỏng kết cấu bằng mạng nơron nhân tạo. |
|---|
| 650 | |aBê tông|xTính chất và độ bền |
|---|
| 650 | |aVật liệu xây dựng|xKỹ thuật bề mặt |
|---|
| 650 | |aVật liệu xây dựng|xTính chất cơ học |
|---|
| 700 | |aJiang, Jiwang |
|---|
| 852 | |aTVXD |
|---|
| 856 | 1|uhttps://thuvien.huce.edu.vn/kiposdata2/anhbiadaidien/hoclieumo/sachthamkhao/tháng 8.2026/surface engineering_thumbimage.png |
|---|
| 890 | |a0|b0|c1|d0 |
|---|
|
Không tìm thấy biểu ghi nào
|
|
|
|