 |
DDC
| 620.136 | |
Tác giả CN
| Xu, Weiting | |
Nhan đề
| Study on crack resistance of concrete / Weiting Xu | |
Thông tin xuất bản
| Basel, Switzerland :MDPI AG,2024 | |
Mô tả vật lý
| 174 pages ;cm. | |
Tùng thư
| Materials – Special Issue | |
Phụ chú
| Tái bản các bài báo từ số chuyên đề “Study on Crack Resistance of Concrete” của tạp chí Materials (ISSN 1996-1944). | |
Tóm tắt
| Tuyển tập các nghiên cứu về vật liệu bê tông, tính chất cơ học, biến dạng, co ngót và các giải pháp nâng cao khả năng chống nứt của bê tông. Nội dung tập trung vào bê tông geopolymer, bê tông nhẹ rỗng, ảnh hưởng của phế thải magnesit, phụ gia giãn nở MgO, điều kiện dưỡng hộ và nhiệt độ thủy hóa, bê tông tính năng cao, bê tông khối lớn, vật liệu sửa chữa bê tông và xử lý khuyết tật bề mặt mặt đường. Nhìn chung, các bài nghiên cứu hướng tới kiểm soát biến dạng, co ngót và ứng suất nhiệt nhằm hạn chế nứt và nâng cao độ bền của bê tông. | |
Thuật ngữ chủ đề
| Bê tông-Kháng nứt | |
Thuật ngữ chủ đề
| Bê tông-Phụ gia giãn nở | |
Thuật ngữ chủ đề
| Xi măng-Hydrat hóa | |
Địa chỉ
| TVXD |
| | 000 | 00000nam#a2200000u##4500 |
|---|
| 001 | 62330 |
|---|
| 002 | 131 |
|---|
| 004 | B23E14D5-0480-4F98-AD09-734552AEF5DD |
|---|
| 005 | 202609081102 |
|---|
| 008 | 260908s2024 vm eng |
|---|
| 009 | 1 0 |
|---|
| 039 | |y20260908110225|zthuydh |
|---|
| 082 | |a620.136|bXUW |
|---|
| 100 | |aXu, Weiting |
|---|
| 245 | |aStudy on crack resistance of concrete /|cWeiting Xu |
|---|
| 260 | |aBasel, Switzerland :|bMDPI AG,|c2024 |
|---|
| 300 | |a174 pages ;|ccm. |
|---|
| 490 | |aMaterials – Special Issue |
|---|
| 500 | |aTái bản các bài báo từ số chuyên đề “Study on Crack Resistance of Concrete” của tạp chí Materials (ISSN 1996-1944). |
|---|
| 520 | |aTuyển tập các nghiên cứu về vật liệu bê tông, tính chất cơ học, biến dạng, co ngót và các giải pháp nâng cao khả năng chống nứt của bê tông. Nội dung tập trung vào bê tông geopolymer, bê tông nhẹ rỗng, ảnh hưởng của phế thải magnesit, phụ gia giãn nở MgO, điều kiện dưỡng hộ và nhiệt độ thủy hóa, bê tông tính năng cao, bê tông khối lớn, vật liệu sửa chữa bê tông và xử lý khuyết tật bề mặt mặt đường. Nhìn chung, các bài nghiên cứu hướng tới kiểm soát biến dạng, co ngót và ứng suất nhiệt nhằm hạn chế nứt và nâng cao độ bền của bê tông. |
|---|
| 650 | |aBê tông|xKháng nứt |
|---|
| 650 | |aBê tông|xPhụ gia giãn nở |
|---|
| 650 | |aXi măng|xHydrat hóa |
|---|
| 852 | |aTVXD |
|---|
| 856 | 1|uhttps://thuvien.huce.edu.vn/kiposdata2/anhbiadaidien/hoclieumo/sachthamkhao/tháng 8.2026/study on crack resistance of concrete_thumbimage.png |
|---|
| 890 | |a0|b0|c1|d0 |
|---|
|
Không tìm thấy biểu ghi nào
|
|
|
|