 |
DDC
| 627.82 | |
Tác giả CN
| Phan, Đình Đại | |
Nhan đề
| Xây dựng đập đá đổ đầm nén bản mặt bê tông Tuyên Quang / Hội Đập lớn Việt Nam; chủ biên: Phan Đình Đại ; thực hiện: Bùi Kính Hoàng, Nguyễn Tài Sơn. | |
Thông tin xuất bản
| Hà Nội :Xây dựng,2011 | |
Mô tả vật lý
| 259 tr. ;27cm. | |
Tùng thư
| Hội Đập lớn Việt Nam | |
Tóm tắt
| Trình bày toàn bộ quá trình xây dựng công trình đập đá đổ đầm nén bản mặt bê tông (CFRD) tại thủy điện Tuyên Quang trên sông Gâm, từ đặc điểm công trình, các tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng, công tác chuẩn bị và xử lý nền, thi công tấm bản chân, khoan phụt chống thấm, đắp đập đá đổ, thi công bản mặt bê tông cốt thép, lắp đặt thiết bị quan trắc, thi công nút cống dẫn dòng, đến đánh giá tốc độ xây dựng, chất lượng thi công và khả năng ứng dụng công nghệ CFRD tại Việt Nam. | |
Thuật ngữ chủ đề
| Công trình thủy điện Tuyên Quang | |
Thuật ngữ chủ đề
| Đập bản mặt bê tông | |
Thuật ngữ chủ đề
| Đập đá đổ-Thiết kế và xây dựng | |
Tác giả(bs) CN
| Bùi, Kính Hoàng | |
Tác giả(bs) CN
| Nguyễn, Tài Sơn | |
Địa chỉ
| TVXDKho Tham khảo - Phòng đọc mở tầng 3(1): TK09846 |
| | 000 | 00000nam#a2200000ui#4500 |
|---|
| 001 | 62382 |
|---|
| 002 | 12 |
|---|
| 004 | 2FCF146D-436A-4B61-B964-12DF33765E23 |
|---|
| 005 | 202609111129 |
|---|
| 008 | 081223s2011 vm| vie |
|---|
| 009 | 1 0 |
|---|
| 020 | |c98000 |
|---|
| 039 | |y20260911112924|zthuydh |
|---|
| 082 | |a627.82|bPH-Đ |
|---|
| 100 | 1|aPhan, Đình Đại |
|---|
| 245 | |aXây dựng đập đá đổ đầm nén bản mặt bê tông Tuyên Quang /|cHội Đập lớn Việt Nam; chủ biên: Phan Đình Đại ; thực hiện: Bùi Kính Hoàng, Nguyễn Tài Sơn. |
|---|
| 260 | |aHà Nội :|bXây dựng,|c2011 |
|---|
| 300 | |a259 tr. ;|c27cm. |
|---|
| 490 | |aHội Đập lớn Việt Nam |
|---|
| 520 | |aTrình bày toàn bộ quá trình xây dựng công trình đập đá đổ đầm nén bản mặt bê tông (CFRD) tại thủy điện Tuyên Quang trên sông Gâm, từ đặc điểm công trình, các tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng, công tác chuẩn bị và xử lý nền, thi công tấm bản chân, khoan phụt chống thấm, đắp đập đá đổ, thi công bản mặt bê tông cốt thép, lắp đặt thiết bị quan trắc, thi công nút cống dẫn dòng, đến đánh giá tốc độ xây dựng, chất lượng thi công và khả năng ứng dụng công nghệ CFRD tại Việt Nam. |
|---|
| 650 | |aCông trình thủy điện Tuyên Quang |
|---|
| 650 | |aĐập bản mặt bê tông |
|---|
| 650 | |aĐập đá đổ|xThiết kế và xây dựng |
|---|
| 700 | |aBùi, Kính Hoàng |
|---|
| 700 | |aNguyễn, Tài Sơn |
|---|
| 852 | |aTVXD|bKho Tham khảo - Phòng đọc mở tầng 3|j(1): TK09846 |
|---|
| 856 | 1|uhttps://thuvien.huce.edu.vn/kiposdata2/anhbiadaidien/sachthamkhao/2026/thang 8/xây dựng đập đá đổ đầm nén_thumbimage.jpg |
|---|
| 890 | |a1|b0|c0|d0 |
|---|
|
| Dòng |
Mã vạch |
Nơi lưu |
Chỉ số xếp giá |
Loại tài liệu |
Bản sao |
Tình trạng |
Thành phần |
Đặt mượn |
|
1
|
TK09846
|
Kho Tham khảo - Phòng đọc mở tầng 3
|
627.82 PH-Đ
|
Sách Tiếng Việt
|
1
|
|
|
|
Không có liên kết tài liệu số nào
|
|
|
|