 |
DDC
| 624.154 | |
Nhan đề
| Tiêu chuẩn thiết kế, thi công và nghiệm thu móng cọc | |
Thông tin xuất bản
| Hà Nội :Xây dựng,2002 | |
Mô tả vật lý
| 151 tr. ;31 cm. | |
Tùng thư
| Tiêu chuẩn xây dựng | |
Phụ chú
| TCXD 189:1996. Móng cọc tiết diện nhỏ - Tiêu chuẩn thiết kế -- TCXD 190:1996. Móng cọc tiết diện nhỏ - Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu -- TCXD 205:1998. Móng cọc - Tiêu chuẩn thiết kế -- TCXD 206:1998. Cọc khoan nhồi - Yêu cầu về chất lượng thi công -- TCXD 88:1982. Cọc - Phương pháp thí nghiệm hiện trường -- TCXDVN 269:2002. Cọc - Phương pháp thí nghiệm bằng tải trọng tĩnh ép dọc trục | |
Tóm tắt
| Tuyển tập sáu tiêu chuẩn xây dựng của Việt Nam về móng cọc, gồm các quy định về thiết kế móng cọc nói chung và móng cọc tiết diện nhỏ, yêu cầu thi công và nghiệm thu, yêu cầu chất lượng thi công cọc khoan nhồi, cùng các phương pháp thí nghiệm cọc tại hiện trường và bằng tải trọng tĩnh ép dọc trục. Tài liệu dùng cho kỹ sư thiết kế, giám sát, thi công và nghiệm thu công trình. | |
Thuật ngữ chủ đề
| Móng cọc $v $z-Tiêu chuẩn-Việt Nam | |
Thuật ngữ chủ đề
| Móng cọc-Thi công | |
Thuật ngữ chủ đề
| Móng cọc-Thiết kế | |
Địa chỉ
| TVXDKho Tham khảo - Phòng đọc mở tầng 3(1): TK10008 |
| | 000 | 00000nam#a2200000ui#4500 |
|---|
| 001 | 62437 |
|---|
| 002 | 22 |
|---|
| 004 | BEBB7690-CB6E-4247-A3F3-9067E583AB8E |
|---|
| 005 | 202609281044 |
|---|
| 008 | 081223s2002 vm| vie |
|---|
| 009 | 1 0 |
|---|
| 020 | |c38000 |
|---|
| 039 | |a20260928104359|bthuydh|y20260928103602|zthuydh |
|---|
| 082 | |a624.154|bTIÊ |
|---|
| 245 | |aTiêu chuẩn thiết kế, thi công và nghiệm thu móng cọc |
|---|
| 260 | |aHà Nội :|bXây dựng,|c2002 |
|---|
| 300 | |a151 tr. ;|c31 cm. |
|---|
| 490 | |aTiêu chuẩn xây dựng |
|---|
| 500 | |aTCXD 189:1996. Móng cọc tiết diện nhỏ - Tiêu chuẩn thiết kế -- TCXD 190:1996. Móng cọc tiết diện nhỏ - Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu -- TCXD 205:1998. Móng cọc - Tiêu chuẩn thiết kế -- TCXD 206:1998. Cọc khoan nhồi - Yêu cầu về chất lượng thi công -- TCXD 88:1982. Cọc - Phương pháp thí nghiệm hiện trường -- TCXDVN 269:2002. Cọc - Phương pháp thí nghiệm bằng tải trọng tĩnh ép dọc trục |
|---|
| 520 | |aTuyển tập sáu tiêu chuẩn xây dựng của Việt Nam về móng cọc, gồm các quy định về thiết kế móng cọc nói chung và móng cọc tiết diện nhỏ, yêu cầu thi công và nghiệm thu, yêu cầu chất lượng thi công cọc khoan nhồi, cùng các phương pháp thí nghiệm cọc tại hiện trường và bằng tải trọng tĩnh ép dọc trục. Tài liệu dùng cho kỹ sư thiết kế, giám sát, thi công và nghiệm thu công trình. |
|---|
| 650 | |aMóng cọc $v $z|vTiêu chuẩn-Việt Nam |
|---|
| 650 | |aMóng cọc|xThi công |
|---|
| 650 | |aMóng cọc|xThiết kế |
|---|
| 852 | |aTVXD|bKho Tham khảo - Phòng đọc mở tầng 3|j(1): TK10008 |
|---|
| 856 | 1|uhttps://thuvien.huce.edu.vn/kiposdata2/anhbiadaidien/sachthamkhao/2026/thang 9/tiêu chuẩn thiết kế thi công và nghiệm thu móng cọc_thumbimage.jpg |
|---|
| 890 | |a1|b0|c0|d0 |
|---|
|
| Dòng |
Mã vạch |
Nơi lưu |
Chỉ số xếp giá |
Loại tài liệu |
Bản sao |
Tình trạng |
Thành phần |
Đặt mượn |
|
1
|
TK10008
|
Kho Tham khảo - Phòng đọc mở tầng 3
|
624.154TIÊ
|
Sách Tiếng Việt
|
1
|
|
|
|
Không có liên kết tài liệu số nào
|
|
|
|