DDC 625.85
Nhan đề Polymeric composites in road and bridge engineering : characterization, production and application / Wensheng Wang...[et.al]
Thông tin xuất bản Basel, Thụy Sĩ :MDPI,2023
Mô tả vật lý 289 pages ;cm.
Tóm tắt Nghiên cứu việc ứng dụng vật liệu polyme, sợi gia cường và cao su tái chế trong xây dựng đường, cầu và nền đường. Nội dung tập trung vào nhựa đường biến tính SBS, cao su vụn, sợi basalt, sợi polypropylene, sợi polyethylene, polyme polyurethane và vật liệu geopolymer; đánh giá các đặc tính cơ học, lưu biến, chống lão hóa, chịu nhiệt độ thấp, độ bền mỏi và khả năng chịu tải. Nghiên cứu việc sử dụng vật liệu tái chế, phế thải phá dỡ, đất cải tạo và chất thải công nghiệp để nâng cao chất lượng nền đường, móng đường và kết cấu giao thông, đồng thời đề cập đến thiết kế kết cấu, mô phỏng số và đánh giá hiệu quả vật liệu.
Thuật ngữ chủ đề Cao su vụn-Ứng dụng trong đường
Thuật ngữ chủ đề Nhựa đường-Biến tính polymer
Thuật ngữ chủ đề Vật liệu composite polymer-Ứng dụng trong xây dựng
Tác giả(bs) CN Wang, Wensheng
Địa chỉ TVXD
00000000nam#a2200000u##4500
00162319
002131
0047CE661A8-5E8E-42A4-9BE4-2E57EE524B33
005202609071642
008260907s2023 vm eng
0091 0
039|a20260907164243|bthuydh|y20260907164222|zthuydh
082 |a625.85|bPOL
245 |aPolymeric composites in road and bridge engineering :|bcharacterization, production and application /|cWensheng Wang...[et.al]
260 |aBasel, Thụy Sĩ :|bMDPI,|c2023
300 |a289 pages ;|ccm.
520 |aNghiên cứu việc ứng dụng vật liệu polyme, sợi gia cường và cao su tái chế trong xây dựng đường, cầu và nền đường. Nội dung tập trung vào nhựa đường biến tính SBS, cao su vụn, sợi basalt, sợi polypropylene, sợi polyethylene, polyme polyurethane và vật liệu geopolymer; đánh giá các đặc tính cơ học, lưu biến, chống lão hóa, chịu nhiệt độ thấp, độ bền mỏi và khả năng chịu tải. Nghiên cứu việc sử dụng vật liệu tái chế, phế thải phá dỡ, đất cải tạo và chất thải công nghiệp để nâng cao chất lượng nền đường, móng đường và kết cấu giao thông, đồng thời đề cập đến thiết kế kết cấu, mô phỏng số và đánh giá hiệu quả vật liệu.
650|aCao su vụn|xỨng dụng trong đường
650|aNhựa đường|xBiến tính polymer
650|aVật liệu composite polymer|xỨng dụng trong xây dựng
700 |aWang, Wensheng
852 |aTVXD
8561|uhttps://thuvien.huce.edu.vn/kiposdata2/anhbiadaidien/hoclieumo/sachthamkhao/tháng 8.2026/polymeric composites in road and bridge engineering_thumbimage.png
Không tìm thấy biểu ghi nào