- Học liệu mởSách tham khảo
- Ký hiệu PL/XG: 620.16 KOC
Nhan đề: Mechanical properties in progressive mechanically processed metallic materials /
 |
DDC
| 620.16 | |
Tác giả CN
| Kocich, Radim | |
Nhan đề
| Mechanical properties in progressive mechanically processed metallic materials / Radim Kocich, Lenka Kunčická | |
Thông tin xuất bản
| Basel, Switzerland :MDPI,2021 | |
Mô tả vật lý
| 256 pages ;cm. | |
Tóm tắt
| Nghiên cứu về vật liệu kim loại và hợp kim được gia công cơ học tiên tiến, tập trung vào sự thay đổi cấu trúc, vi cấu trúc và tính chất cơ học dưới tác động của biến dạng dẻo lớn, ép xoắn kênh góc, cán/rèn quay, thiêu kết và gia công tia nước áp lực cao. Đề cập đến hợp kim Al/Cu, thép chịu nhiệt, thép không gỉ, thép lò xo, hợp kim entropy cao HfNbTaTiZr, hợp kim vonfram nặng và hợp kim nhôm; đồng thời nghiên cứu cơ chế hóa bền, độ bền, độ cứng, khả năng gia công, biến dạng, mỏi và tuổi thọ vật liệu. | |
Thuật ngữ chủ đề
| Hợp kim-Tính chất cơ học | |
Thuật ngữ chủ đề
| Kim loại-Gia công cơ học | |
Thuật ngữ chủ đề
| Vật liệu kim loại-Tính chất cơ học-Gia công cơ học. | |
Tác giả(bs) CN
| Kunčická, Lenka | |
Địa chỉ
| TVXD |
| | 000 | 00000nam#a2200000u##4500 |
|---|
| 001 | 62261 |
|---|
| 002 | 131 |
|---|
| 004 | 2539EED8-E3A2-4115-9B78-43A09EE31FDD |
|---|
| 005 | 202609070813 |
|---|
| 008 | 260907s2021 vm eng |
|---|
| 009 | 1 0 |
|---|
| 039 | |y20260907081331|zthuydh |
|---|
| 082 | |a620.16|bKOC |
|---|
| 100 | |aKocich, Radim |
|---|
| 245 | |aMechanical properties in progressive mechanically processed metallic materials /|cRadim Kocich, Lenka Kunčická |
|---|
| 260 | |aBasel, Switzerland :|bMDPI,|c2021 |
|---|
| 300 | |a256 pages ;|ccm. |
|---|
| 520 | |aNghiên cứu về vật liệu kim loại và hợp kim được gia công cơ học tiên tiến, tập trung vào sự thay đổi cấu trúc, vi cấu trúc và tính chất cơ học dưới tác động của biến dạng dẻo lớn, ép xoắn kênh góc, cán/rèn quay, thiêu kết và gia công tia nước áp lực cao. Đề cập đến hợp kim Al/Cu, thép chịu nhiệt, thép không gỉ, thép lò xo, hợp kim entropy cao HfNbTaTiZr, hợp kim vonfram nặng và hợp kim nhôm; đồng thời nghiên cứu cơ chế hóa bền, độ bền, độ cứng, khả năng gia công, biến dạng, mỏi và tuổi thọ vật liệu. |
|---|
| 650 | |aHợp kim|xTính chất cơ học |
|---|
| 650 | |aKim loại|xGia công cơ học |
|---|
| 650 | |aVật liệu kim loại|xTính chất cơ học|xGia công cơ học. |
|---|
| 700 | |aKunčická, Lenka |
|---|
| 852 | |aTVXD |
|---|
| 856 | 1|uhttps://thuvien.huce.edu.vn/kiposdata2/anhbiadaidien/hoclieumo/sachthamkhao/tháng 8.2026/mechanical properties_thumbimage.png |
|---|
| 890 | |a0|b0|c1|d0 |
|---|
|
Không tìm thấy biểu ghi nào
|
|
|
|