 |
DDC
| 627.042 | |
Tác giả CN
| Pu, Jaan H. | |
Nhan đề
| Environmental hydraulics, turbulence and sediment transport / Jaan H. Pu | |
Thông tin xuất bản
| Basel, Switzerland :MDPI,2022 | |
Mô tả vật lý
| 130 pages ;cm. | |
Phụ chú
| Tài liệu là bản tái bản các bài báo từ số chuyên đề của tạp chí Fluids (ISSN 2311-5521). | |
Tóm tắt
| Nghiên cứu về thủy lực môi trường, dòng chảy rối và vận chuyển bùn cát trong hệ thống sông và các môi trường nước. Tập trung vào đặc điểm thủy động lực học của dòng chảy, sự hình thành và biến đổi lòng dẫn, vận chuyển bùn cát lơ lửng và bùn cát đáy, ảnh hưởng của thảm thực vật đến dòng chảy, xói cục bộ quanh trụ cầu và các vật cản, cũng như tác động của mưa, lũ và các điều kiện cực đoan. Trình bày các phương pháp mô hình toán học, mô hình số và nghiên cứu thực nghiệm phục vụ đo đạc, dự báo và quản lý dòng chảy, bùn cát và hình thái sông. | |
Thuật ngữ chủ đề
| Thủy lực môi trường | |
Thuật ngữ chủ đề
| Độ rối dòng chảy | |
Thuật ngữ chủ đề
| Vận chuyển bùn cát | |
Địa chỉ
| TVXD |
| | 000 | 00000nam#a2200000u##4500 |
|---|
| 001 | 62211 |
|---|
| 002 | 131 |
|---|
| 004 | 4DC39398-26F0-4FC9-B8D9-C5B4FB29100D |
|---|
| 005 | 202608240934 |
|---|
| 008 | 260824s2022 vm eng |
|---|
| 009 | 1 0 |
|---|
| 039 | |a20260824093400|bthuydh|y20260824093325|zthuydh |
|---|
| 082 | |a627.042|bPUJ |
|---|
| 100 | |aPu, Jaan H. |
|---|
| 245 | |aEnvironmental hydraulics, turbulence and sediment transport /|cJaan H. Pu |
|---|
| 260 | |aBasel, Switzerland :|bMDPI,|c2022 |
|---|
| 300 | |a130 pages ;|ccm. |
|---|
| 500 | |aTài liệu là bản tái bản các bài báo từ số chuyên đề của tạp chí Fluids (ISSN 2311-5521). |
|---|
| 520 | |aNghiên cứu về thủy lực môi trường, dòng chảy rối và vận chuyển bùn cát trong hệ thống sông và các môi trường nước. Tập trung vào đặc điểm thủy động lực học của dòng chảy, sự hình thành và biến đổi lòng dẫn, vận chuyển bùn cát lơ lửng và bùn cát đáy, ảnh hưởng của thảm thực vật đến dòng chảy, xói cục bộ quanh trụ cầu và các vật cản, cũng như tác động của mưa, lũ và các điều kiện cực đoan. Trình bày các phương pháp mô hình toán học, mô hình số và nghiên cứu thực nghiệm phục vụ đo đạc, dự báo và quản lý dòng chảy, bùn cát và hình thái sông. |
|---|
| 650 | |aThủy lực môi trường |
|---|
| 650 | |aĐộ rối dòng chảy |
|---|
| 650 | |aVận chuyển bùn cát |
|---|
| 852 | |aTVXD |
|---|
| 856 | 1|uhttps://thuvien.huce.edu.vn/kiposdata2/anhbiadaidien/hoclieumo/sachthamkhao/tháng 8.2026/environmental hydraulics, turbulence and sediment transport_thumbimage.png |
|---|
|
Không tìm thấy biểu ghi nào
Không có liên kết tài liệu số nào
|
|
|
|