 |
DDC
| 691 | |
Tác giả CN
| Duggal, S. K. | |
Nhan đề
| Building materials / S. K. Duggal | |
Lần xuất bản
| Third revised edition | |
Thông tin xuất bản
| New Delhi :New Age International,2008 | |
Mô tả vật lý
| 544 pages ;cm. | |
Tóm tắt
| Cung cấp nền tảng lý thuyết và thực hành về vật liệu xây dựng, sản xuất và ứng dụng, đồng thời cập nhật các công nghệ và vật liệu mới trong ngành. Trình bày tính chất và quy trình sản xuất vật liệu xây dựng, đồng thời phân tích ứng dụng vật liệu dựa trên yếu tố kỹ thuật và kinh tế để lựa chọn phù hợp cho từng công trình. Nội dung được cập nhật với nhiều cải tiến, đặc biệt về xi măng, vôi, bê tông, trong đó bê tông được trình bày chi tiết hơn về sản xuất, tính chất và kiểm tra. Sách cũng bổ sung thiết kế cấp phối bê tông, các tiêu chuẩn kỹ thuật, và giới thiệu vật liệu mới như geotextile, các loại xi măng và bê tông hiện đại. cập nhật toàn diện, bổ sung vật liệu và công nghệ mới, đồng thời cải tiến nội dung để phản ánh xu hướng hiện đại trong vật liệu xây dựng. | |
Thuật ngữ chủ đề
| Vật liệu xây dựng | |
Thuật ngữ chủ đề
| Công nghệ sản xuất vật liệu xây dựng | |
Thuật ngữ chủ đề
| Tính chất vật liệu xây dựng | |
Địa chỉ
| TVXD |
| | 000 | 00000nam#a2200000u##4500 |
|---|
| 001 | 61246 |
|---|
| 002 | 131 |
|---|
| 004 | 8D6F2A1D-967F-4F72-B917-FC417F0FBBD8 |
|---|
| 005 | 202605041559 |
|---|
| 008 | 260504s2008 vm eng |
|---|
| 009 | 1 0 |
|---|
| 039 | |a20260504155924|bthuydh|y20260504155841|zthuydh |
|---|
| 082 | |a691|bDUG |
|---|
| 100 | |aDuggal, S. K. |
|---|
| 245 | |aBuilding materials /|cS. K. Duggal |
|---|
| 250 | |aThird revised edition |
|---|
| 260 | |aNew Delhi :|bNew Age International,|c2008 |
|---|
| 300 | |a544 pages ;|ccm. |
|---|
| 520 | |aCung cấp nền tảng lý thuyết và thực hành về vật liệu xây dựng, sản xuất và ứng dụng, đồng thời cập nhật các công nghệ và vật liệu mới trong ngành. Trình bày tính chất và quy trình sản xuất vật liệu xây dựng, đồng thời phân tích ứng dụng vật liệu dựa trên yếu tố kỹ thuật và kinh tế để lựa chọn phù hợp cho từng công trình. Nội dung được cập nhật với nhiều cải tiến, đặc biệt về xi măng, vôi, bê tông, trong đó bê tông được trình bày chi tiết hơn về sản xuất, tính chất và kiểm tra. Sách cũng bổ sung thiết kế cấp phối bê tông, các tiêu chuẩn kỹ thuật, và giới thiệu vật liệu mới như geotextile, các loại xi măng và bê tông hiện đại. cập nhật toàn diện, bổ sung vật liệu và công nghệ mới, đồng thời cải tiến nội dung để phản ánh xu hướng hiện đại trong vật liệu xây dựng. |
|---|
| 650 | |aVật liệu xây dựng |
|---|
| 650 | |aCông nghệ sản xuất vật liệu xây dựng |
|---|
| 650 | |aTính chất vật liệu xây dựng |
|---|
| 852 | |aTVXD |
|---|
| 856 | 1|uhttps://thuvien.huce.edu.vn/kiposdata2/anhbiadaidien/hoclieumo/sachthamkhao/tháng 5.2026/building materials_thumbimage.png |
|---|
| 890 | |a0|b0|c1|d0 |
|---|
|
Không tìm thấy biểu ghi nào
|
|
|
|